fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⾙

Bộ thủ vỏ sò Khang Hi

Bộ thủ vỏ sò Khang Hi

154/214

⾙ là bộ thủ Khang Hi số 154, mục vỏ sò dùng để lập chỉ mục chữ Hán theo thành phần. 貝 là chữ liên quan được viết trong từ.

Ký hiệu văn bản

⾙ có nghĩa là gì

Nó đánh dấu thành phần vỏ sò khi tra chữ theo bộ thủ.

Từ điển xếp các chữ có thành phần này dưới mục vỏ sò. Dạng tổ tiên của nó là hình vẽ vỏ ốc tiền trong văn tự khắc trên xương thời Thương (dấu khắc trên xương để bói toán) và chữ viết trên đồ đồng thời kỳ đầu, khoảng 1250–1000 TCN. Ốc tiền từng được dùng làm đồ trang sức, vật thưởng và tiền; thành phần vỏ sò về sau gắn với sự giàu có, tài sản và thương mại.

⾙ có phải là chữ 貝 không?

Không; chúng có chức năng khác nhau.

貝 là chữ Hán tương ứng được viết trong từ; ⾙ là dấu chỉ mục.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⾙

Tìm với
bộ thủ vỏ sò · bộ thủ 154 · thành phần vỏ sò
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2F99, rồi nhấn AltX để được ⾙.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “kangxi radical shell”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2f99, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⾙
CSS
\2F99
cách nhập ⾙
Tìm U2F99 trong bộ chọn ký tự hỗ trợ Unicode rồi chọn ⾙; khi nhập từ tiếng Trung, dùng chữ liên quan 貝.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⾙
HTML thập lục phân
⾙
Nội dung CSS
content: "\2F99";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%BE%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu