fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘬾

Ký tự 18B3E trong chữ Khitan nhỏ

Ký tự 18B3E trong chữ Khitan nhỏ

63/471

𘬾 là một chữ biểu âm trong chữ Khitan nhỏ, tức dấu ghi âm thuộc hệ chữ cổ dùng để viết tiếng Khitan. Bảng ký tự năm 2009 phục nguyên giá trị âm của nó là “hor”, chứ không phải nghĩa của một từ. Các dấu ghi âm thường kết hợp thành cụm để tạo thành từ. Theo ghi chép truyền thống, hệ chữ này ra đời khoảng năm 925 và có liên hệ với chữ Uyghur; các dạng chữ chịu ảnh hưởng của chữ Hán đã tác động đến chữ Jurchen. Văn khắc cổ nhất có niên đại được xác định chắc chắn là từ năm 1051, nên trình tự niên đại vẫn còn gây tranh luận.

Ký hiệu văn bản

𘬾 có nghĩa là gì

𘬾 là một chữ biểu âm trong chữ Khitan nhỏ, tức dấu ghi âm thuộc hệ chữ cổ dùng để viết tiếng Khitan. Bảng ký tự năm 2009 phục nguyên giá trị âm của nó là “hor”, chứ không phải nghĩa của một từ. Các dấu ghi âm thường kết hợp thành cụm để tạo thành từ. Theo ghi chép truyền thống, hệ chữ này ra đời khoảng năm 925 và có liên hệ với chữ Uyghur; các dạng chữ chịu ảnh hưởng của chữ Hán đã tác động đến chữ Jurchen. Văn khắc cổ nhất có niên đại được xác định chắc chắn là từ năm 1051, nên trình tự niên đại vẫn còn gây tranh luận.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘬾

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘬾

Tìm với
hor · ký hiệu âm · 18b3e
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18B3E, rồi nhấn AltX để được 𘬾.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18b3e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18b3e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘬾
CSS
\18B3E
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘬾
HTML thập lục phân
𘬾
Nội dung CSS
content: "\18B3E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AC%BE
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu