fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘮍

Chữ Khiết Đan nhỏ 18B8D

Chữ Khiết Đan nhỏ 18B8D

142/471

𘮍 là một ký tự trong chữ Khiết Đan nhỏ, dùng để viết tiếng Khiết Đan nay đã tuyệt chủng; tên Unicode không cho biết cách đọc. Theo truyền thống, chữ này được cho là hình thành vào khoảng năm 925 và do Yelü Diela tạo ra, lấy cảm hứng từ chữ Uyghur. Một nghiên cứu năm 2026 cho rằng hệ thống chữ được chuẩn hóa muộn hơn và xem văn khắc trên mộ năm 1051 là chứng tích sớm nhất có niên đại chắc chắn. Các văn khắc mai táng xuất hiện vào năm 1922. Chữ này được dùng dưới các triều Liao, Tây Liao và Jin; đến năm 2026, chữ vẫn chỉ được giải mã một phần.

Ký hiệu văn bản

𘮍 có nghĩa là gì

𘮍 là một ký tự trong chữ Khiết Đan nhỏ, dùng để viết tiếng Khiết Đan nay đã tuyệt chủng; tên Unicode không cho biết cách đọc. Theo truyền thống, chữ này được cho là hình thành vào khoảng năm 925 và do Yelü Diela tạo ra, lấy cảm hứng từ chữ Uyghur. Một nghiên cứu năm 2026 cho rằng hệ thống chữ được chuẩn hóa muộn hơn và xem văn khắc trên mộ năm 1051 là chứng tích sớm nhất có niên đại chắc chắn. Các văn khắc mai táng xuất hiện vào năm 1922. Chữ này được dùng dưới các triều Liao, Tây Liao và Jin; đến năm 2026, chữ vẫn chỉ được giải mã một phần.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘮍

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘮍

Tìm với
kss · khiết đan · 𘮍
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18B8D, rồi nhấn AltX để được 𘮍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18b8d”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18b8d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘮍
CSS
\18B8D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘮍
HTML thập lục phân
𘮍
Nội dung CSS
content: "\18B8D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AE%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu