fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⫼

Toán tử ba vạch dọc cỡ lớn

Toán tử ba vạch dọc cỡ lớn

⫼ là toán tử toán học cỡ lớn, thường dùng khi một phép toán nhận nhiều đầu vào. Nó nằm giữa các phần của công thức; ký hiệu tương tự ⦀ bao quanh nội dung. Phép toán cụ thể phụ thuộc vào ký hiệu toán học xung quanh.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
biginterleave · toán tử ba vạch · ba vạch trong toán học · toán tử toán học nhận nhiều đầu vào · dấu phân cách ba vạch
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⫼ có nghĩa là gì

⫼ biểu thị một phép toán cỡ lớn giữa các biểu thức trong công thức. Nó thường dùng cho phép toán nhận nhiều đầu vào trong một lần.

Trong cách dàn trang toán học, nó có khoảng cách dành cho toán tử lớn; phông chữ văn bản thông thường có thể hiển thị nó với chiều cao cố định.

Vì sao ⫴ và ⦀ có chức năng khác nhau?

Toán tử nằm giữa các thành phần; dấu phân cách bao quanh chúng.

Hướng dẫn toán học của Unicode xếp ⫴ vào nhóm toán tử và phân biệt ⦀ là dấu phân cách. ⫴ là quan hệ nhị phân nối hai phần của công thức, còn ⫼ là toán tử cỡ lớn, thường nhận nhiều đầu vào; ⦀ bao quanh nội dung.

Ký hiệu toán học chuyên dụng; nó biểu thị cấu trúc công thức, không dùng để nhấn giọng trong hội thoại.

Dùng ⦀, dấu bao quanh nội dung, thay cho ⫼ sẽ biến toán tử thành dấu phân cách.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ⫼

Windows (Word)
Alt+XNhập 2AFC, rồi nhấn Alt+X để được ⫼.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “large triple vertical bar operator”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2afc, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⫼
CSS
\2AFC
STIX 2 / LaTeX
Trong cấu hình STIX 2 hỗ trợ lệnh này, dùng `\biginterleave` ở chế độ toán học để tạo ⫼.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⫼
HTML thập lục phân
⫼
Nội dung CSS
content: "\2AFC";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%AB%BC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu