fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑱶

Chữ Ca trong Marchen

Chữ Ca trong Marchen

𑱶 là chữ ca trong Marchen, một phụ âm giúp ghi âm tiết chứ không phải một từ đứng riêng. Marchen xuất hiện trong văn bản Bön viết bằng tiếng Zhang-zhung đã tuyệt chủng, đồng thời cũng được dùng để viết tiếng Tạng. Lịch sử ban đầu của chữ này gắn với Zhang-zhung, nhưng một dòng khắc trên con dấu cổ không có niên đại chắc chắn. Dấu nguyên âm, phụ âm xếp chồng và hỗ trợ phông chữ đều ảnh hưởng đến việc đọc.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
ca trong Marchen · chữ Marchen · chữ Bön · chữ Zhang-zhung · phông Marchen · Marchen để viết tiếng Tạng · ca tiếng Tạng
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𑱶 có nghĩa là gì

Đây là chữ phụ âm dùng để tạo một âm tiết Marchen.

Marchen là một hệ chữ abugida: mỗi phụ âm cơ bản mang theo một nguyên âm mặc định. Ở đây, nguyên âm đó là “a”; dấu nguyên âm có thể thay đổi nó, còn những phụ âm nhỏ hơn viết bên dưới có thể xếp chồng với chữ cơ bản. Chữ này góp phần ghi một âm tiết; đứng riêng, nó không gọi tên một ý niệm.

Marchen bắt nguồn từ đâu?

Marchen gắn với Zhang-zhung, nhưng ví dụ cổ nhất chưa có niên đại.

Marchen theo truyền thống được liên hệ với vương quốc Zhang-zhung cổ ở miền tây và miền bắc Tây Tạng, trước khi Phật giáo đến vùng này vào thế kỷ thứ bảy.

Một đề xuất Unicode năm 2011 nêu dòng chữ Zhang-zhung khắc trên con dấu đồng tại tu viện Menri như một ví dụ sớm, nhưng không đưa ra niên đại chắc chắn cho con dấu. Tài liệu này cũng ghi nhận Marchen trong văn học Bön hiện đại, trên các dòng khắc kiến trúc và trong việc viết tiếng Tạng. Marchen thuộc nhóm chữ Bön có liên hệ với nhau, gồm Marchung, Pungchen, Pungchung và Drusha.

Trong cuộc trò chuyện thông thường, chữ này trông như mẫu chữ Marchen hoặc nhãn; chức năng của nó nằm trong văn bản Bön hay tiếng Tạng.

Một 𑱶 đứng riêng là một chữ trong âm tiết, không phải một từ hoàn chỉnh.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4
Làm phụ âm cơ bản
Chữ này mang phụ âm ca cùng nguyên âm mặc định “a”, trừ khi có dấu nguyên âm thay đổi nó.
Có dấu nguyên âm
Dấu này thay đổi nguyên âm của âm tiết, còn phụ âm vẫn là ca.
Có phụ âm viết dưới
Chữ này xếp dọc với một phụ âm khác trong âm tiết được viết.
Trong văn bản Bön viết bằng tiếng Tạng
Ở đây Marchen được dùng để viết tiếng Tạng; dòng chữ không mặc nhiên là tiếng Zhang-zhung.

Câu hỏi thường gặp

2

Vì sao phông Marchen hiển thị một ô vuông?

Phông thiếu ký tự Marchen hoặc tính năng dàn chữ cần thiết có thể hiện ô báo thiếu ký tự. Đây là vấn đề hiển thị; văn bản vẫn có thể chứa 𑱶.

Vì sao khó tách ranh giới âm tiết Marchen?

Marchen không dùng dấu tsheg viết cao để phân cách âm tiết tiếng Tạng. Khi không có dấu phân cách nhìn thấy được, phần mềm văn bản có thể cần dấu cách độ rộng bằng không để đánh dấu ranh giới.

Cách nhập 𑱶

Windows (Word)
Alt+XNhập 11C76, rồi nhấn Alt+X để được 𑱶.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “marchen letter ca”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 11c76, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑱶
CSS
\11C76
Cách nhập ca trong Marchen
Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập Unicode dạng thập lục phân, nhập 11C76 rồi xác nhận; thao tác tùy ứng dụng.
Hỗ trợ phông chữ
Dùng phông hỗ trợ ký tự Marchen và cách dàn chữ của nó; nếu không, có thể xuất hiện ô báo thiếu ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑱶
HTML thập lục phân
𑱶
Nội dung CSS
content: "\11C76";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%B1%B6
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Himalaya và Trung Á653 ký hiệu