fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
᠐

Chữ số không Mông Cổ

Chữ số không Mông Cổ

16/157

᠐ biểu thị số không trong các số Mông Cổ truyền thống và chữ Todo. Chữ viết Mông Cổ phát triển từ chữ Uyghur cổ, một hệ chữ sớm hơn ở Trung Á, vào đầu thế kỷ 13; bia Yisüngge, một tảng đá khắc chữ có niên đại 1225, là một trong những chứng tích chữ Mông Cổ cổ nhất còn lại. Trong lối viết dọc, dãy số chạy ngang qua cột chữ.

Ký hiệu văn bản

᠐ có nghĩa là gì

Nó biểu thị giá trị không bên trong một số được viết ra.

Hệ chữ số này cũng được dùng trong chữ Todo, với các dạng bắt nguồn từ chữ số Tây Tạng.

Vì sao chữ số không Mông Cổ trông như nằm ngang?

Chữ Mông Cổ chạy dọc, còn các con số chạy ngang qua cột.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ᠐

Đang tải…

Bộ sưu tập có ᠐

2

Cách gõ hoặc tìm ᠐

Tìm với
᠐ · số không Todo · chữ số Mông Cổ · chữ viết Mông Cổ truyền thống · Hudum bichig · chữ số Tây Tạng
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1810, rồi nhấn AltX để được ᠐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mongolian digit zero”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1810, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
᠐
CSS
\1810
Bàn phím cho chữ viết truyền thống
Chọn phương thức nhập hỗ trợ chữ viết Mông Cổ truyền thống; bố cục tiếng Mông Cổ trong CLDR 43 dành cho chữ Kirin.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
᠐
HTML thập lục phân
᠐
Nội dung CSS
content: "\1810";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%A0%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Himalaya và Trung Á653 ký hiệu