fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㈤

Số năm biểu ý trong ngoặc

Số năm biểu ý trong ngoặc

36/253

㈤ đánh dấu mục thứ năm trong danh sách, với số được đặt trong ngoặc. Ký tự này thuộc một nhóm dấu số Đông Á được thiết kế làm dấu đầu dòng; hướng dẫn sản xuất văn bản tiếng Nhật cũng có thể viết thành (五).

Ký hiệu văn bản

㈤ có nghĩa là gì

Ký tự này đánh dấu mục thứ năm trong danh sách.

Các chữ biểu ý trong ngoặc — những ký tự Đông Á dùng ở đây cho các số từ một đến mười — được thiết kế làm dấu đầu dòng có đánh số; cặp ngoặc gợi lại dấu danh sách trên máy đánh chữ. Danh mục ký tự tháng 6 năm 1992 có ghi ㈤.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ㈤

Tìm với
u+3224 · số năm trong ngoặc · ý nghĩa ㈤ · dấu danh sách tiếng Nhật
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3224, rồi nhấn AltX để được ㈤.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “parenthesized ideograph five”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3224, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㈤
CSS
\3224
Nhập ㈤ như thế nào?
Dạng văn bản khai triển của Unicode là (五). Trong trình soạn thảo hỗ trợ Unicode, hãy nhập U3224; hướng dẫn sản xuất văn bản tiếng Nhật năm 2023 dùng ngoặc toàn chiều rộng thay thế: (五).
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㈤
HTML thập lục phân
㈤
Nội dung CSS
content: "\3224";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%88%A4
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu