㈵ có nghĩa là gì
Đây là chữ viết tắt tiếng Nhật gọn, mang nghĩa “đặc biệt”.
Ký tự này gộp chuỗi trong ngoặc (特) thành một ký tự văn bản. Tiêu chuẩn bộ ký tự JIS X 0208 của Nhật Bản (1990) và CNS 11643 của Đài Loan, cùng với sổ đăng ký doanh nghiệp, cho thấy quá trình sử dụng ký tự này trong văn bản và tên tổ chức.
Nếu ai đó gửi ㈵ thì có nghĩa gì?
Nó chỉ tên tổ chức, không phải phản ứng trong cuộc trò chuyện.
Một cuộc thảo luận năm 1998 trong lĩnh vực phi lợi nhuận ở Nhật Bản ghi lại bất đồng về việc (特) viết tắt cho pháp nhân đặc biệt hay tổ chức phi lợi nhuận được chỉ định. Một bài viết đề ngày 23 tháng 8 năm 2001 mô tả cách dùng chữ viết tắt này cho các tổ chức phi lợi nhuận. Tên tổ chức xung quanh giúp phân biệt hai nghĩa.
Chữ viết tắt trang trọng trong tên tổ chức tiếng Nhật.
Chỉ riêng chữ viết tắt này không cho biết loại tổ chức.
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 2Đừng nhầm với
1Câu hỏi thường gặp
1Vì sao ㈵ chuyển thành (特)?
Chuẩn hóa tương thích NFKC mở rộng ㈵ thành chuỗi ba ký tự thông thường (特).
Cách nhập ㈵
㈵\3235Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.
