fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㈵

“Đặc biệt” trong ngoặc

“Đặc biệt” trong ngoặc

Trong tên tổ chức Nhật Bản, ㈵ đại diện cho (特), nghĩa là “đặc biệt”. Ký hiệu này có thể chỉ một pháp nhân đặc biệt hoặc một tổ chức phi lợi nhuận được chỉ định chính thức, nên tên xung quanh giúp xác định nghĩa nào phù hợp.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
(特)
Tìm với
tokushu · chữ viết tắt NPO · chữ viết tắt công ty Nhật
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

㈵ có nghĩa là gì

Đây là chữ viết tắt tiếng Nhật gọn, mang nghĩa “đặc biệt”.

Ký tự này gộp chuỗi trong ngoặc (特) thành một ký tự văn bản. Tiêu chuẩn bộ ký tự JIS X 0208 của Nhật Bản (1990) và CNS 11643 của Đài Loan, cùng với sổ đăng ký doanh nghiệp, cho thấy quá trình sử dụng ký tự này trong văn bản và tên tổ chức.

Nếu ai đó gửi ㈵ thì có nghĩa gì?

Nó chỉ tên tổ chức, không phải phản ứng trong cuộc trò chuyện.

Một cuộc thảo luận năm 1998 trong lĩnh vực phi lợi nhuận ở Nhật Bản ghi lại bất đồng về việc (特) viết tắt cho pháp nhân đặc biệt hay tổ chức phi lợi nhuận được chỉ định. Một bài viết đề ngày 23 tháng 8 năm 2001 mô tả cách dùng chữ viết tắt này cho các tổ chức phi lợi nhuận. Tên tổ chức xung quanh giúp phân biệt hai nghĩa.

Chữ viết tắt trang trọng trong tên tổ chức tiếng Nhật.

Chỉ riêng chữ viết tắt này không cho biết loại tổ chức.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Sau tên một pháp nhân đặc biệt
Viết tắt cho một pháp nhân đặc biệt.
Trong tên tổ chức phi lợi nhuận
Viết tắt cho tổ chức phi lợi nhuận được chỉ định chính thức.

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㈵ chuyển thành (特)?

Chuẩn hóa tương thích NFKC mở rộng ㈵ thành chuỗi ba ký tự thông thường (特).

Cách nhập ㈵

Windows (Word)
Alt+XNhập 3235, rồi nhấn Alt+X để được ㈵.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “parenthesized ideograph special”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 3235, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㈵
CSS
\3235
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㈵
HTML thập lục phân
㈵
Nội dung CSS
content: "\3235";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%88%B5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu