fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
▐

Khối nửa bên phải

Khối nửa bên phải

17/32

▐ lấp nửa bên phải của một ô văn bản có độ rộng cố định. Trong tranh bằng ký tự và đồ họa thiết bị đầu cuối, ý nghĩa tùy vào vị trí; đặt cạnh , nó có thể lấp kín cả ô.

Ký hiệu văn bản

▐ có nghĩa là gì

Thiết bị đầu cuối dạng văn bản dùng các ô ký tự có độ rộng cố định để vẽ đường viền và mảng đặc bằng đồ họa khối. Bộ khối Unicode có các dạng từ IBM PC Code Page 437 (CP437), tiêu chuẩn GB 2312 của Trung Quốc, tiêu chuẩn KS X 1001 của Hàn Quốc và các bộ ký tự thiết bị đầu cuối khác. Lặp lại ▐ để tạo thanh hoặc họa tiết điểm ảnh.

Mang sắc thái kỹ thuật và hoài cổ, gợi đồ họa ở chế độ văn bản.

Byte DE trong CP437 là giá trị mã hóa; nhầm nó với ký tự Unicode ▐ có thể cho ra ký tự khác.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Mảng tô dọc ở mép phải của ô ký tự.

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có ▐

5

Cách gõ hoặc tìm ▐

Tìm với
tranh bằng ký tự · đồ họa thiết bị đầu cuối · đồ họa khối · CP437
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2590, rồi nhấn AltX để được ▐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “right half block”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2590, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
▐
CSS
\2590
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
▐
HTML thập lục phân
▐
Nội dung CSS
content: "\2590";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%96%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Đường và khung160 ký hiệu