fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌱

Ký tự ô vuông cho từ “tòa nhà”

Ký tự ô vuông cho từ “tòa nhà”

50/256

㌱ viết ビル, từ tiếng Nhật nghĩa là “tòa nhà”, thành một ký tự hình vuông. Đây là chữ viết, không phải hình vẽ tòa nhà hay biểu tượng cảm xúc. Cách viết thông thường dùng hai ký tự katakana, một hệ chữ của Nhật, nên gõ ビル sẽ cho cách viết thường chứ không phải ㌱.

Ký hiệu văn bản

㌱ có nghĩa là gì

Hãy đọc là ビル, từ tiếng Nhật chỉ một tòa nhà. Ký tự này gộp hai ký tự katakana, thuộc một hệ chữ viết của Nhật, vào một ô vuông. Hình dạng này biểu thị cách viết thu gọn, không phải hình ảnh.

Nó thuộc bộ chữ katakana vuông kiểu cũ của Nhật, gồm các dạng ngắn gọn cho những thuật ngữ thường được viết bằng nhiều ký tự.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm ㌱

Tìm với
tòa nhà · ビル · 建物 · biru
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3331, rồi nhấn AltX để được ㌱.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square biru”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3331, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌱
CSS
\3331
Bộ chọn ký tự
Chọn SQUARE BIRU trong bộ chọn ký tự hoặc nhập U3331 bằng phương thức nhập Unicode. Gõ ビル sẽ cho cách viết thông thường gồm hai kana.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌱
HTML thập lục phân
㌱
Nội dung CSS
content: "\3331";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%B1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu