㏉ có nghĩa là gì
Dạng này giúp chữ viết tắt đơn vị bằng chữ cái Latin vừa một ô ký tự Đông Á.
Gray (Gy) trở thành một đơn vị trong Hệ đơn vị quốc tế (SI) vào năm 1975; đơn vị này đo năng lượng do bức xạ truyền vào mỗi kilôgam vật chất. Trong kiểu chữ tiếng Trung, Nhật và Hàn, một ký tự thường chiếm trọn một ô vuông. Dạng này dành cho hai chữ cái Latin một ô có cùng kích thước.
Nhóm chữ viết tắt đơn vị Latin dạng ô vuông này phần lớn phản ánh các tiêu chuẩn ký tự Hàn Quốc trước đây. Vì lý do tương thích, Unicode ánh xạ ㏉ thành hai chữ cái Gy; các dạng chuẩn hóa văn bản như NFKC và NFKD có thể thay nó bằng những chữ cái thông thường đó.
Ký hiệu đơn vị kỹ thuật theo bố cục ô đầy kiểu cũ.
Hình vuông đổi cách trình bày, không đổi đơn vị.
Đừng nhầm với
1Gy Gy là ký hiệu SI viết bằng chữ cái thông thường; ㏉ đặt chính hai chữ đó trong một ô vuông.
Cách gõ hoặc tìm ㏉
- Tìm với
- gray · Gy · ký hiệu Gy · Gy trong ô vuông · liều bức xạ · liều hấp thụ · đo liều · đơn vị gray
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.
