fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㏉

Gy trong khung

Gy trong khung

202/256

㏉ là dạng Gy, gray, nằm trong một ô vuông: đơn vị đo năng lượng bức xạ được hấp thụ trên mỗi kilôgam. Một số cách xử lý văn bản chuyển nó thành Gy thường và bỏ khung vuông.

Ký hiệu văn bản

㏉ có nghĩa là gì

Dạng này giúp chữ viết tắt đơn vị bằng chữ cái Latin vừa một ô ký tự Đông Á.

Gray (Gy) trở thành một đơn vị trong Hệ đơn vị quốc tế (SI) vào năm 1975; đơn vị này đo năng lượng do bức xạ truyền vào mỗi kilôgam vật chất. Trong kiểu chữ tiếng Trung, Nhật và Hàn, một ký tự thường chiếm trọn một ô vuông. Dạng này dành cho hai chữ cái Latin một ô có cùng kích thước.

Nhóm chữ viết tắt đơn vị Latin dạng ô vuông này phần lớn phản ánh các tiêu chuẩn ký tự Hàn Quốc trước đây. Vì lý do tương thích, Unicode ánh xạ ㏉ thành hai chữ cái Gy; các dạng chuẩn hóa văn bản như NFKC và NFKD có thể thay nó bằng những chữ cái thông thường đó.

Ký hiệu đơn vị kỹ thuật theo bố cục ô đầy kiểu cũ.

Hình vuông đổi cách trình bày, không đổi đơn vị.

Đừng nhầm với

1

Gy Gy là ký hiệu SI viết bằng chữ cái thông thường; ㏉ đặt chính hai chữ đó trong một ô vuông.

Cách gõ hoặc tìm ㏉

Tìm với
gray · Gy · ký hiệu Gy · Gy trong ô vuông · liều bức xạ · liều hấp thụ · đo liều · đơn vị gray
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33C9, rồi nhấn AltX để được ㏉.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square gy”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33c9, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㏉
CSS
\33C9
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㏉
HTML thập lục phân
㏉
Nội dung CSS
content: "\33C9";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8F%89
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu