fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎄

kA trong ô vuông

kA trong ô vuông

133/256

㎄ là dạng đóng khung của kA, ký hiệu đơn vị kiloampe: dòng điện 1,000 ampe. Khung giúp các chữ cái Latinh chiếm trọn một ô trong cách dàn chữ Đông Á; đơn vị vẫn không đổi.

Ký hiệu văn bản

㎄ có nghĩa là gì

Dạng này đặt ký hiệu đơn vị kA vào trọn một ô ký tự.

kA là ký hiệu chuẩn của kiloampe: dòng điện 1,000 ampe. Dạng vuông giúp các chữ cái Latinh này chiếm trọn một ô trong văn bản Đông Á, thẳng hàng với chữ Hán, Nhật và Hàn, nhất là khi dàn theo chiều dọc.

Dù viết kA hay ㎄, đơn vị vẫn là kiloampe. Ký tự vuông là một dạng tương thích, nên quá trình chuẩn hóa văn bản có thể đổi nó thành hai chữ cái thông thường kA.

Mang tính kỹ thuật và trình bày chữ; hãy đọc như ký hiệu đơn vị dòng điện.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm ㎄

Tìm với
㎄ nghĩa là gì · ký hiệu kA · kiloampe · ampe · dòng điện · ký hiệu kiloampe · đơn vị dòng điện
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3384, rồi nhấn AltX để được ㎄.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square ka”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3384, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎄
CSS
\3384
Bộ chọn Unicode
Chọn ㎄ trong bộ chọn ký tự Unicode; gõ kA sẽ tạo ra ký hiệu đơn vị bằng hai chữ cái thông thường.
Chuẩn hóa
NFKC là phép chuyển đổi văn bản để tương thích: nó đổi ㎄ thành kA, giữ nguyên đơn vị nhưng bỏ dạng ký tự chiếm một ô.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎄
HTML thập lục phân
㎄
Nội dung CSS
content: "\3384";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%84
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu