fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎸

Ký hiệu kV trong ô vuông

Ký hiệu kV trong ô vuông

185/256

㎸ có nghĩa là kilovolt, viết là kV. Dạng vuông của nó vừa một ô rộng bằng ký tự trong văn bản Đông Á; chuẩn hóa tương thích NFKC mở rộng nó thành kV.

Ký hiệu văn bản

㎸ có nghĩa là gì

㎸ được đọc là kV, ký hiệu đơn vị kilovolt.

Chữ k thường nghĩa là kilo (1.000), còn V hoa là volt. Dạng vuông đặt cả hai chữ vào một ô rộng bằng ký tự dùng trong bố cục văn bản Đông Á. Unicode xếp nó vào nhóm viết tắt đơn vị dạng vuông kiểu cũ; ký hiệu này cũng có trong tiêu chuẩn Hàn Quốc KS X 1001:1992.

Ký hiệu kỹ thuật thông thường là kV; chuẩn hóa tương thích NFKC đổi ㎸ thành kV.

Dạng kỹ thuật thuộc kiểu bố cục văn bản cũ.

Khung vuông không làm thay đổi đơn vị.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

kV ㎸ có giống kV không? Có: chúng chỉ cùng một đơn vị; kV là cách viết chuẩn, còn ㎸ là dạng tương thích trong khung vuông.

Cách gõ hoặc tìm ㎸

Tìm với
kV · kilovolt · kilovolts · điện áp
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33B8, rồi nhấn AltX để được ㎸.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square kv”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33b8, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎸
CSS
\33B8
Bộ chọn Unicode
Cách nhập ㎸: tìm U33B8 trong bộ chọn ký tự có chức năng tìm theo mã điểm. Chuẩn hóa NFKC sẽ đổi nó thành kV.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎸
HTML thập lục phân
㎸
Nội dung CSS
content: "\33B8";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%B8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu