fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌊

Ký hiệu ôm dạng ô vuông

Ký hiệu ôm dạng ô vuông

11/256

㌊ viết オーム (ôm) thành một ký tự đơn vị tiếng Nhật gọn, nằm trong một ô vuông. Ký tự này biểu thị đơn vị điện trở; hình vuông là cách trình bày, không phải một đơn vị khác. Chuẩn hóa tương thích Unicode, vốn thống nhất các dạng ký tự tương thích, chuyển nó thành オーム bằng NFKC hoặc NFKD, nên hình vuông có thể biến mất khi xử lý văn bản.

Ký hiệu văn bản

㌊ có nghĩa là gì

Nó viết tên tiếng Nhật của ôm bằng một ký tự có độ rộng bằng ô vuông.

オーム là cách viết tiếng Nhật của ôm bằng katakana, một hệ chữ ghi âm tiết của tiếng Nhật; ㌊ nén ba ký tự katakana đó vào một ô để tên đơn vị thẳng hàng với chữ tượng hình. Các ký tự đơn vị tiếng Nhật gọn khác dùng cùng kiểu: chứa アンペア (ampe), còn chứa キロワット (kilowatt).

Unicode, tiêu chuẩn ký tự văn bản, đưa ㌊ vào danh sách ký tự phiên bản 1.1 năm 1993; đó là năm mã hóa ký tự, không phải nguồn gốc của đơn vị điện. Chuẩn hóa tương thích Unicode, vốn thống nhất các dạng ký tự tương thích, thay nó bằng オーム khi dùng NFKC hoặc NFKD. Trong cách viết dọc tiếng Nhật, từ được nén có thể được sắp xếp khác với văn bản ngang.

Câu hỏi thường gặp

1

㌊ có giống Ω không?

Không. Cả hai đều biểu thị đơn vị ôm, nhưng ㌊ giữ cách viết tiếng Nhật trong một ô vuông; Ω là ký hiệu ôm thông dụng trong ký hiệu điện.

Cách gõ hoặc tìm ㌊

Tìm với
ôm · ký hiệu ôm · ôm vuông · ký hiệu đơn vị tiếng Nhật · ㌊ nghĩa là gì · chữ ôm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 330A, rồi nhấn AltX để được ㌊.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square oomu”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 330a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌊
CSS
\330A
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌊
HTML thập lục phân
㌊
Nội dung CSS
content: "\330A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu