fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎩

Pa trong ô vuông

Pa trong ô vuông

170/256

㎩ là ký hiệu Pa của đơn vị áp suất pascal, được đặt vừa trong một ô rộng bằng ký tự Đông Á. Hình vuông phục vụ bố cục; văn bản kỹ thuật mới nên dùng Pa.

Ký hiệu văn bản

㎩ có nghĩa là gì

Nó có nghĩa là Pa, tức pascal. Pascal đo áp suất: một pascal tương đương một newton lực trên mỗi mét vuông. Hệ đơn vị quốc tế thông qua tên và ký hiệu Pa vào năm 1971.

㎩ đặt Pa vừa trong một ô rộng bằng ký tự Đông Á; trong ký hiệu kỹ thuật tiếng Nhật, nó vẫn mang cùng nghĩa đơn vị. Dạng tương thích này giữ nguyên cách bố trí ô; văn bản kỹ thuật mới dùng Pa. , và làm tương tự với kilo-, mega- và gigapascal.

Ký hiệu kỹ thuật; dùng Pa trong văn bản mới, trừ khi cần giữ ô ký tự Đông Á có độ rộng cố định.

Hình vuông đổi bố cục, không đổi đơn vị.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㎩ biến thành Pa?

Chuẩn hóa gây ra việc đó: NFKC và NFKD chuyển dạng tương thích này thành Pa, bỏ đi bố cục hình vuông.

Cách gõ hoặc tìm ㎩

Tìm với
Pa · pascal · đơn vị áp suất
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33A9, rồi nhấn AltX để được ㎩.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square pa”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33a9, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎩
CSS
\33A9
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎩
HTML thập lục phân
㎩
Nội dung CSS
content: "\33A9";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu