fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌽

Từ ポイント trong ô vuông

Từ ポイント trong ô vuông

62/256

㌽ là dạng viết gọn của từ tiếng Nhật ポイント (“point”). Tùy ngữ cảnh, ポイント có thể nghĩa là điểm số, ý chính hoặc đơn vị đo cỡ chữ. Dạng ô vuông này phù hợp với cách trình bày văn bản tiếng Nhật dành một ô cho mỗi ký tự, kể cả văn bản dọc; khi viết thông thường, hãy dùng ポイント hoặc pt nếu nói về cỡ chữ.

Ký hiệu văn bản

㌽ có nghĩa là gì

Từ này vừa trong một ô vuông rộng bằng một ký tự. Trong các kiểu trình bày tiếng Nhật trước đây, mỗi ký tự chiếm một ô vuông, nên bốn ký hiệu âm tiết tạo thành ポイント có thể dùng chung một ô. Khi viết dọc, các phần có thể được sắp xếp lại để vừa với cột.

Lịch sử của nhóm dạng chữ này có các tiêu chuẩn ký tự tiếng Nhật như JIS X 0208 và JIS X 0213. Phép chuyển đổi tương thích của Unicode đổi ㌽ thành dạng chữ thông thường ポイント.

Phù hợp với cách sắp chữ tiếng Nhật gọn; ポイント rõ ràng hơn trong văn bản thông thường.

Người đọc có thể không nhận ra dạng rút gọn cũ này trong tin nhắn thân mật.

Cách gõ hoặc tìm ㌽

Tìm với
㌽ · ký hiệu point tiếng Nhật · point trong ô vuông · pt · ký tự point tiếng Nhật · point trong in ấn · ポイント
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 333D, rồi nhấn AltX để được ㌽.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square pointo”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 333d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌽
CSS
\333D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌽
HTML thập lục phân
㌽
Nội dung CSS
content: "\333D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%BD
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu