fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍔

Ruuburu trong ô vuông

Ruuburu trong ô vuông

85/256

㍔ là dạng văn bản hình vuông của cách viết tiếng Nhật ルーブル (“rúp”), dùng chữ katakana, một hệ chữ âm tiết của Nhật. Ký tự này thuộc một bộ kiểu chữ Nhật cũ, vốn đặt các cách đọc katakana ngắn của từ vay mượn và đơn vị vào một ô vuông. Đây là văn bản, không phải hình emoji; chuẩn hóa tương thích có thể mở rộng nó thành ルーブル.

Ký hiệu văn bản

㍔ có nghĩa là gì

Ký tự này gói từ tiếng Nhật chỉ “rúp”, viết bằng katakana, vào một chữ. Katakana là hệ chữ âm tiết của Nhật, thường dùng để ghi từ mượn từ ngôn ngữ khác; ルーブル là cách viết từ “rúp”. Ký tự này thuộc kiểu chữ Nhật cũ, vốn đặt các cách đọc ngắn của từ mượn và đơn vị vào một ô vuông, bên cạnh các dạng tương tự cho lít và oát.

㍔ có phải emoji không? Không. Đây là ký tự tương thích tiếng Nhật được hiển thị dưới dạng văn bản; hình vuông thuộc về thiết kế kiểu chữ.

Cách gõ hoặc tìm ㍔

Tìm với
rúp · rúp trong tiếng Nhật · rúp bằng katakana · ルーブル
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3354, rồi nhấn AltX để được ㍔.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square ruuburu”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3354, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍔
CSS
\3354
Chuẩn hóa
Một số hệ thống chuẩn hóa văn bản để đơn giản hóa các dạng tương thích: NFKC/NFKD mở rộng ㍔ thành ルーブル; NFC/NFD giữ nguyên ký tự hình vuông.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍔
HTML thập lục phân
㍔
Nội dung CSS
content: "\3354";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%94
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu