㍔ có nghĩa là gì
Ký tự này gói từ tiếng Nhật chỉ “rúp”, viết bằng katakana, vào một chữ. Katakana là hệ chữ âm tiết của Nhật, thường dùng để ghi từ mượn từ ngôn ngữ khác; ルーブル là cách viết từ “rúp”. Ký tự này thuộc kiểu chữ Nhật cũ, vốn đặt các cách đọc ngắn của từ mượn và đơn vị vào một ô vuông, bên cạnh các dạng tương tự cho lít và oát.
㍔ có phải emoji không? Không. Đây là ký tự tương thích tiếng Nhật được hiển thị dưới dạng văn bản; hình vuông thuộc về thiết kế kiểu chữ.
Cách gõ hoặc tìm ㍔
- Tìm với
- rúp · rúp trong tiếng Nhật · rúp bằng katakana · ルーブル
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
㍔\3354Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.
