fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘠅

Thành phần chữ Tangut 006

Thành phần chữ Tangut 006

6/768

𘠅 là một thành phần chữ Tangut, một bộ phận cấu trúc dùng để mô tả và sắp xếp các ký tự Tangut; bản thân nó không có nghĩa từ vựng đã được xác lập. Tangut là chữ viết quốc gia của nhà nước Tây Hạ (Xixia), đồng thời được dùng để dịch các tác phẩm kinh điển Trung Hoa và văn bản Phật giáo. Ô vuông trống có nghĩa là phông chữ không có ký tự này.

Ký hiệu văn bản

𘠅 có nghĩa là gì

Đây là một thành phần trong danh mục, không phải một từ. Các thành phần Tangut là bộ phận cấu trúc dùng để mô tả và sắp xếp các ký tự Tangut.

Nhà nước Tây Hạ (Xixia) cổ vũ chữ Tangut làm chữ viết quốc gia vào năm 1036. Chữ viết này được dùng trong quan hệ với các nước láng giềng và để dịch các tác phẩm kinh điển Trung Hoa cùng văn bản Phật giáo. Sau năm 1227, chữ Tangut vẫn xuất hiện trong sách in và văn khắc. Chữ này chịu ảnh hưởng của chữ viết Trung Hoa nhưng vẫn là một hệ chữ riêng.

Danh mục thành phần giúp phân loại và phân tích ký tự Tangut, dù mỗi từ điển có thể chia chúng theo cách khác nhau. Tính đến năm 2026, mục được đánh số này chưa có cách đọc độc lập được xác lập, nên không có bản dịch riêng đáng tin cậy.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘠅

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘠅

Tìm với
Tangut · thành phần chữ Tangut · thành phần Tangut 006 · Xixia · U+18805 · 𘠅
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18805, rồi nhấn AltX để được 𘠅.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-006”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18805, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘠅
CSS
\18805
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘠅
HTML thập lục phân
𘠅
Nội dung CSS
content: "\18805";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A0%85
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu