fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘡈

Thành phần chữ Tangut 073

Thành phần chữ Tangut 073

73/768

𘡈 là thành phần của chữ Tangut, dùng để sắp xếp và mô tả các chữ Tangut hoàn chỉnh; khi đứng riêng, nó là ký hiệu tra cứu chứ không phải một từ. Nếu hiển thị thành ô vuông rỗng, phông chữ đang dùng thiếu glyph Tangut.

Ký hiệu văn bản

𘡈 có nghĩa là gì

Đây là thành phần dùng để mô tả chữ Tangut, không phải một từ.

Các thành phần Tangut giúp tài liệu tra cứu sắp xếp và mô tả những chữ Tangut hoàn chỉnh. Số 073 là nhãn trong danh mục thành phần hiện đại: nó xác định một mục, chứ không phải cách đọc thành tiếng trong tiếng Tangut.

Chữ Tangut được phát triển cho nhà nước Tây Hạ (Xixia) vào khoảng năm 1036 và được dùng trong chính quyền, các tác phẩm kinh điển Trung Hoa và kinh sách Phật giáo. Chữ này chịu ảnh hưởng của chữ viết Trung Hoa nhưng vẫn là một hệ chữ riêng. Đến thời nhà Nguyên, chữ Tangut vẫn xuất hiện trong các bản in Phật giáo và trên bia đá có khắc chữ bằng nhiều ngôn ngữ.

Đây là ký hiệu chuyên môn để mô tả chữ Tangut, không phải văn bản thông thường.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘡈

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘡈 hiển thị thành ô vuông rỗng?

Phông chữ đang hoạt động trong ứng dụng không có glyph cho ký tự này. Hãy chuyển sang phông chữ hỗ trợ chữ Tangut.

Cách gõ hoặc tìm 𘡈

Tìm với
chữ Tangut · các thành phần Tangut · thành phần Tangut · Xixia · bộ phận của chữ Tangut · glyph Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18848, rồi nhấn AltX để được 𘡈.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-073”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18848, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘡈
CSS
\18848
Nhập mã Unicode thập lục phân
Trong phương thức nhập chấp nhận mã Unicode thập lục phân, nhập 18848 ; phím cần dùng tùy hệ thống.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘡈
HTML thập lục phân
𘡈
Nội dung CSS
content: "\18848";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A1%88
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu