fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘢿

Thành phần chữ Tây Hạ 192

Thành phần chữ Tây Hạ 192

192/768

𘢿 là một thành phần Tangut dùng để mô tả cấu trúc của các chữ Tangut lớn hơn. Nó xuất hiện trong danh mục thành phần và chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS); “192” là số mục trong danh mục.

Ký hiệu văn bản

𘢿 có nghĩa là gì

Đây là một phần cấu trúc dùng để phân tích chữ Tangut. 𘢿 là một mục thành phần trong chữ Tangut (Tây Hạ); bên trong một chữ lớn hơn, nó giúp cho thấy hình dạng được cấu tạo như thế nào.

Chữ Tangut được tạo ra dưới triều vị hoàng đế đầu tiên của Tây Hạ vào khoảng năm 1036. Bằng chứng cụ thể sớm nhất về thành phần này là một mục trong Homonyms, một công trình ngôn ngữ học về tiếng Tangut được cho là biên soạn sau năm 1188; danh sách sắp xếp theo thành phần ghép các dạng chữ với ví dụ viết theo lối chính thể và thảo thể.

Các danh sách giảng dạy Tangut nhóm các thành phần để hỗ trợ việc viết và học toàn bộ chữ. Danh mục thành phần hiện đại và chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS) cũng mô tả cấu trúc chữ, nhưng các từ điển không dùng cùng một tập hợp thành phần.

Vì sao thành phần Tangut 192 hiển thị thành ô trống?

Phông chữ đang dùng quyết định 𘢿 có hiển thị được hay không: nếu phông chữ không hỗ trợ chữ Tangut, ký tự có thể hiện thành một ô vuông trống. Hãy dùng phông chữ có các ký tự Tangut.

Chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS) dùng các toán tử đặc biệt để mô tả cách các thành phần nằm trong một chữ lớn hơn. Đặt 𘢿 cạnh một thành phần khác không ghép chúng thành một chữ biểu ý mới: Unicode lưu chúng thành các ký tự riêng biệt, không phải dấu kết hợp.

Mang tính chuyên môn và giống mục trong danh mục; nó nhắc đến cấu trúc chữ Tangut.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘢿

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Các thành phần Tangut có ghép thành một chữ không?

Không. Các thành phần đặt cạnh nhau vẫn tách biệt; IDS cần toán tử đặc biệt để mô tả cấu trúc lớn hơn.

Cách gõ hoặc tìm 𘢿

Tìm với
thành phần chữ Tangut · thành phần Xixia · chữ Tây Hạ · IDS Tangut · phông chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 188BF, rồi nhấn AltX để được 𘢿.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-192”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 188bf, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘢿
CSS
\188BF
Trình soạn thảo Unicode
Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập mã điểm, nhập U188BF rồi xác nhận; phím tắt tùy thuộc vào trình soạn thảo.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘢿
HTML thập lục phân
𘢿
Nội dung CSS
content: "\188BF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A2%BF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu