fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘣦

Thành phần chữ Tây Hạ 231

Thành phần chữ Tây Hạ 231

231/768

𘣦 là một phần lặp lại mà các nhà nghiên cứu dùng để lập danh mục và mô tả những chữ Tangut lớn hơn; đứng riêng, nó không biểu thị một từ. Chữ Tangut (Tây Hạ) được tạo ra cho vương quốc Tây Hạ và các văn bản của vương quốc. Ở đây, 231 là số danh mục, không phải bản dịch.

Ký hiệu văn bản

𘣦 có nghĩa là gì

Không; đây là thành phần dùng để mô tả chữ Tangut.

Chữ Tangut được đặt làm vào năm 1036 để phục vụ việc cai trị vương quốc Tây Hạ, dịch kinh Phật và tạo bản sắc chữ viết riêng, khác với Trung Quốc dưới triều Tống. Hình dạng chữ chịu ảnh hưởng của chữ Hán nhưng không phải chữ Hán; Tây Hạ cũng noi theo người Khiết Đan láng giềng, những người đã tạo ra chữ viết riêng cho nhà nước. Một sách vần Tangut, hướng dẫn về các mẫu âm thanh của ngôn ngữ, được in vào năm 1125.

Để lập danh mục và phân tích chữ Tangut, các nhà nghiên cứu nhận diện những phần lặp lại là thành phần. Thành phần này có thể xuất hiện trong chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS), một chuỗi có cấu trúc mô tả cách ghép thành một chữ lớn hơn. Từ điển có thể chia chữ theo những cách khác nhau, vì vậy 231 là số danh mục, không phải âm đọc hay nghĩa cố định.

Nếu ai đó chỉ gửi riêng ký tự này thì có nghĩa gì?

Hãy hiểu một tin nhắn chỉ có ký tự này là tài liệu tham chiếu kỹ thuật.

Nó có thể liên quan đến chữ Tangut, tài liệu Unicode hoặc việc thử phông chữ. Nếu ký tự hiện thành ô vuông, phông chữ không vẽ được nó; văn bản vẫn chứa ký tự này.

Thuộc lĩnh vực chuyên môn, lưu trữ và kiểu chữ.

231 là số danh mục, không phải bản dịch của ký hiệu.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘣦

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ký hiệu này hiện thành ô vuông?

Có lẽ phông chữ đang dùng không hỗ trợ chữ Tangut. Ký tự vẫn có trong văn bản; phông chữ hỗ trợ Tangut có thể hiển thị nó.

Cách gõ hoặc tìm 𘣦

Tìm với
thành phần chữ Tây Hạ · thành phần Tangut · chữ Tây Hạ · chữ Tangut · IDS Tây Hạ · chuỗi mô tả chữ biểu ý
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 188E6, rồi nhấn AltX để được 𘣦.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-231”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 188e6, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘣦
CSS
\188E6
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘣦
HTML thập lục phân
𘣦
Nội dung CSS
content: "\188E6";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A3%A6
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu