fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘥍

Thành phần chữ Tangut 334

Thành phần chữ Tangut 334

334/768

𘥍 là một thành phần Tangut dùng để lập chỉ mục và mô tả các chữ, chứ không phải một từ có nghĩa để dịch riêng. Từ điển Tangut hiện đại dùng các thành phần này để sắp xếp mục từ. Chữ Tangut được tạo ra để ghi tiếng Tangut dưới triều Tây Hạ.

Ký hiệu văn bản

𘥍 có nghĩa là gì

Đây là một bộ phận cấu trúc dùng để phân tích chữ Tangut. Các thành phần giúp từ điển sắp xếp mục từ và thể hiện cấu tạo của chữ.

Chữ Tây Hạ được tạo ra để ghi tiếng Tangut dưới thời vị hoàng đế đầu tiên của Tây Hạ, vào khoảng năm 1036. Chữ này chịu ảnh hưởng của chữ Hán nhưng vẫn là một hệ thống riêng; nó xuất hiện trong văn bản chính quyền, tư nhân và Phật giáo. Sau cuộc chinh phục của người Mông Cổ, chữ Tangut tiếp tục được dùng dưới các triều Nguyên và Minh, rồi không còn được sử dụng vào cuối thời Minh.

Dạng chữ trong bảng Unicode chỉ là mẫu tham khảo; phông chữ có thể khác nhau hoặc hiện ô vuông nếu không hỗ trợ Tangut.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘥍

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘥍

Tìm với
nghĩa của 𘥍 · cấu tạo chữ Tangut · chữ Tây Hạ · từ điển Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1894D, rồi nhấn AltX để được 𘥍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-334”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1894d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘥍
CSS
\1894D
cách gõ 𘥍
Trong GNOME/GTK (tính đến năm 2026), nhấn CtrlShiftU, nhập 1894D, rồi nhấn Space hoặc Enter.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘥍
HTML thập lục phân
𘥍
Nội dung CSS
content: "\1894D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A5%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu