fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘥐

Thành phần chữ Tangut 337

Thành phần chữ Tangut 337

337/768

𘥐 là thành phần chữ Tangut 337, một bộ phận cấu trúc dùng để mô tả và lập chỉ mục các ký tự Tangut hoàn chỉnh; bản thân nó không phải một từ. Bạn thường gặp ký tự này trong từ điển chữ và công cụ phân tích, hoặc khi thử phông chữ và cách nhập Tangut. Chữ Tangut được tạo ra cho nhà nước Tây Hạ và còn lưu lại trong văn bản Phật giáo, pháp luật và hành chính.

Ký hiệu văn bản

𘥐 có nghĩa là gì

Đây là một bộ phận của chữ Tangut, không phải một từ độc lập.

Chữ Tangut được tạo ra dưới thời hoàng đế đầu tiên của Tây Hạ, khoảng năm 1036, để ghi tiếng Tangut và khẳng định bản sắc văn hóa của nhà nước. Các bản chép từ giữa thế kỷ XI đến đầu thế kỷ XIII gồm kinh Phật, văn bản pháp lý và bộ luật; một bia ký Tangut ghi niên đại 1502 cho thấy chữ viết này tiếp tục được dùng sau khi Tây Hạ chấm dứt. Ký tự này thuộc hệ thống thành phần học thuật dùng để lập chỉ mục, mô tả và phân tích các ký tự Tangut hoàn chỉnh.

Các thành phần Tangut có thể góp phần biểu thị nghĩa hoặc âm; một số là dạng rút gọn của cả ký tự. Giới nghiên cứu cũng sử dụng nhiều hệ thống phân tích thành phần khác nhau. Mô tả cấu trúc chữ tượng hình là sơ đồ ngắn gọn về các phần và cách sắp xếp của một ký tự, chứ không phải bản dịch thành một từ.

Mang tính kỹ thuật và lưu trữ: đứng riêng, ký tự này giống mẫu nghiên cứu chữ Tangut hơn là một tin nhắn thông thường.

Đừng gán nghĩa của một từ cho riêng 337; hãy đọc toàn bộ ký tự Tangut.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘥐

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘥐 hiện thành ô vuông?

Có thể do phông chữ hoặc ứng dụng không hỗ trợ. Vào năm 2026, một số ứng dụng di động có thể không hiển thị ký tự Tangut, còn Noto Serif Tangut thì hỗ trợ. Nếu dữ liệu văn bản vẫn nguyên vẹn, ô vuông chỉ là lỗi hiển thị.

Cách gõ hoặc tìm 𘥐

Tìm với
thành phần Tangut 337 · thành phần Xixia · bộ thủ Tangut · bộ thủ Xixia · chữ Tangut · ký tự Tangut · phông chữ Tangut · bàn phím Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18950, rồi nhấn AltX để được 𘥐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-337”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18950, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘥐
CSS
\18950
Cách nhập chữ Tangut
Vào năm 2026, Tangut IME Online dùng từ điển RIME (khung phương thức nhập liệu) cho Tangut Radicals, Xuanpin hoặc Tangut Cangjie; tải một từ điển rồi chọn ký tự gợi ý.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘥐
HTML thập lục phân
𘥐
Nội dung CSS
content: "\18950";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A5%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu