fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘥕

Thành phần chữ Tangut 342

Thành phần chữ Tangut 342

342/768

𘥕 là một thành phần chữ Tangut: yếu tố cấu trúc dùng để lập mục lục các chữ Tangut và mô tả cách ghép các phần của chúng; đây không phải từ có bản dịch cố định. Chữ Tangut phổ biến vào khoảng năm 1036 để ghi tiếng Tangut, ngôn ngữ của nhà nước Tây Hạ trong lịch sử; Unicode cũng dùng các thành phần như vậy trong chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS), những công thức ngắn cho biết một chữ được cấu tạo ra sao. Trong tin nhắn thông thường, 𘥕 không có nghĩa trò chuyện được mọi người cùng hiểu.

Ký hiệu văn bản

𘥕 có nghĩa là gì

𘥕 là một thành phần chữ Tangut: yếu tố cấu trúc dùng để lập mục lục các chữ Tangut và mô tả cách ghép các phần của chúng; đây không phải từ có bản dịch cố định. Chữ Tangut phổ biến vào khoảng năm 1036 để ghi tiếng Tangut, ngôn ngữ của nhà nước Tây Hạ trong lịch sử; Unicode cũng dùng các thành phần như vậy trong chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS), những công thức ngắn cho biết một chữ được cấu tạo ra sao. Trong tin nhắn thông thường, 𘥕 không có nghĩa trò chuyện được mọi người cùng hiểu.

Đây là ký hiệu chuyên môn về chữ Tangut.

Đứng một mình trong tin nhắn, nó có thể trông như ký tự bị lỗi hoặc chưa được dịch.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘥕

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘥕

Tìm với
Tây Hạ · thành phần chữ Tangut · IDS Tangut · IDS · chuỗi mô tả chữ biểu ý · chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18955, rồi nhấn AltX để được 𘥕.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-342”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18955, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘥕
CSS
\18955
Nhập Unicode
Dùng bộ chọn ký tự hỗ trợ Unicode; bàn phím thông thường không có phím riêng cho các thành phần chữ Tangut.
Nếu ký tự hiện thành ô trống
Ứng dụng có thể thiếu phông chữ Tangut. Hãy dùng phông chữ có hỗ trợ chữ Tangut.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘥕
HTML thập lục phân
𘥕
Nội dung CSS
content: "\18955";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A5%95
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu