fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘥾

Thành phần chữ Tangut 383

Thành phần chữ Tangut 383

𘥾 là một thành phần chữ Tangut dùng để mô tả các phần của chữ Tangut hoàn chỉnh; đứng riêng, nó không phải là một từ để dịch. Chữ Tangut được tạo ra vào năm 1036 để phục vụ nhà nước Tây Hạ và việc biên soạn một bộ kinh Phật, tức tập hợp các kinh văn Phật giáo. Chữ viết này chịu ảnh hưởng từ chữ Hán và chữ Khiết Đan có trước. Các bản chép tay ở Khara-Khoto, có lẽ thuộc thế kỷ XII hoặc đầu thế kỷ XIII, lưu giữ văn bản Phật giáo và các bản dịch từ tiếng Trung.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
Tangut · chữ Tangut · thành phần chữ Tangut · nghĩa của thành phần chữ Tangut · nghĩa của 𘥾 · các bộ phận của chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𘥾 có nghĩa là gì

𘥾 là một thành phần chữ Tangut dùng để mô tả các phần của chữ Tangut hoàn chỉnh; đứng riêng, nó không phải là một từ để dịch. Chữ Tangut được tạo ra vào năm 1036 để phục vụ nhà nước Tây Hạ và việc biên soạn một bộ kinh Phật, tức tập hợp các kinh văn Phật giáo. Chữ viết này chịu ảnh hưởng từ chữ Hán và chữ Khiết Đan có trước. Các bản chép tay ở Khara-Khoto, có lẽ thuộc thế kỷ XII hoặc đầu thế kỷ XIII, lưu giữ văn bản Phật giáo và các bản dịch từ tiếng Trung.

Cách nhập 𘥾

Windows (Word)
Alt+XNhập 1897E, rồi nhấn Alt+X để được 𘥾.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-383”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1897e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘥾
CSS
\1897E
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘥾
HTML thập lục phân
𘥾
Nội dung CSS
content: "\1897E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A5%BE
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu