fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘦒

Thành phần chữ Tangut 403

Thành phần chữ Tangut 403

403/768

𘦒 là thành phần cấu tạo của chữ Tangut, không phải một từ có nghĩa dịch riêng. “403” là số mục; các thành phần giúp học giả lập chỉ mục và mô tả chữ.

Ký hiệu văn bản

𘦒 có nghĩa là gì

Đây là một bộ phận cấu tạo, không phải từ.

Mục lục chữ Tangut nhóm các mục từ điển theo thành phần; các thành phần cũng được dùng để mô tả cấu trúc chữ dưới dạng số. “403” định danh mục này, không phải cách đọc.

Chữ Tangut, còn gọi là chữ Xixia, được hình thành khoảng năm 1036 dưới thời Lý Nguyên Hạo, người cai trị nước Tây Hạ. Chữ này được dùng trong hành chính và xuất bản kinh sách Phật giáo.

Chữ Tangut và chữ Hán là hai hệ chữ khác nhau dù hình khối vuông trông giống nhau. Đây là thành phần dùng để phân tích và mô tả chữ Tangut, không phải một từ hoàn chỉnh.

Mục tham khảo để nghiên cứu chữ Tangut, không dùng trong trò chuyện thông thường.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘦒

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘦒 hiển thị thành ô vuông?

Đó là ký hiệu thay thế khi thiếu hình chữ: nếu các phông chữ trình duyệt có thể dùng không hỗ trợ Tangut, ký hiệu có thể hiện thành ô vuông. Cách hiển thị này không làm đổi nghĩa của ký tự.

Cách gõ hoặc tìm 𘦒

Tìm với
thành phần chữ Xixia · mục lục chữ Tangut · cấu trúc chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18992, rồi nhấn AltX để được 𘦒.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-403”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18992, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘦒
CSS
\18992
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘦒
HTML thập lục phân
𘦒
Nội dung CSS
content: "\18992";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A6%92
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu