fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘧝

Thành phần chữ Tangut 478

Thành phần chữ Tangut 478

478/768

𘧝 là thành phần chữ Tangut 478, một bộ phận cấu trúc dùng để mô tả và lập chỉ mục các ký tự Tangut; đứng riêng, nó không phải là một từ Tangut. Chữ Tangut từng được dùng ở nhà nước Tây Hạ và sau đó trong các cộng đồng Phật giáo. Danh mục thành phần được đánh số giúp giới nghiên cứu sắp xếp và phân tích hệ chữ này. Con số chỉ vị trí trong danh mục, không phải bản dịch của ký hiệu.

Ký hiệu văn bản

𘧝 có nghĩa là gì

Đây là bộ phận cấu trúc của ký tự Tangut, không phải một từ.

Thành phần Tangut 478 thuộc danh mục các bộ phận dùng để mô tả chữ Tangut. Các nhà nghiên cứu dùng những thành phần này và thứ tự nét để lập chỉ mục ký tự trong từ điển và phân tích cấu tạo của chúng. Chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS) sắp xếp các thành phần theo ký hiệu cho thấy cấu trúc của một ký tự; “478” là số thứ tự trong danh mục, không phải bản dịch.

Chữ Tangut ra đời tại nhà nước Tây Hạ vào thế kỷ XI và được dùng trong đời sống công cộng lẫn Phật giáo, qua văn bản, bản thảo, ấn phẩm và bia khắc. Việc phân tích cấu trúc chịu ảnh hưởng từ cách tổ chức chữ Hán, nhưng Tangut là một hệ chữ riêng. Chữ này vẫn được dùng trong các bối cảnh Phật giáo sau khi Tây Hạ sụp đổ năm 1227; những di tích Tangut muộn nhất được biết đến là các cột Phật giáo ở Bảo Định có niên đại 1502.

Làm thế nào để gõ 𘧝?

Nhập giá trị Unicode bằng phương thức nhập hỗ trợ.

Dùng ô nhập hỗ trợ nhập điểm mã Unicode và nhập U189DD. Phím cần bấm tùy thuộc vào hệ điều hành. Bàn phím emoji thông thường không phải cách nhập phổ biến: 𘧝 là một ký tự văn bản.

Mang tính chuyên môn và lịch sử; nó giống dữ liệu về hệ chữ hơn là dấu hiệu dùng trong trò chuyện thông thường.

478 là số thứ tự trong danh mục, không phải bản dịch tiếng Tangut.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘧝

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao 𘧝 lại hiển thị thành ô vuông?

Đôi khi. Nếu các phông chữ ứng dụng có thể dùng không hỗ trợ khối Tangut Components, ô vuông báo thiếu ký tự có thể xuất hiện. Phông chữ hỗ trợ ký tự này sẽ hiển thị được nó.

Cách gõ hoặc tìm 𘧝

Tìm với
u+189dd · Tangut 478 · thành phần Tangut · các thành phần Tangut · chữ Tangut · phông chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 189DD, rồi nhấn AltX để được 𘧝.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-478”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 189dd, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘧝
CSS
\189DD
Nhập Unicode
Nhập U189DD trong ô hỗ trợ nhập điểm mã; phím cần bấm tùy thuộc vào hệ điều hành.
HTML
Viết 𘧝 dưới dạng tham chiếu ký tự HTML trong tài liệu hỗ trợ văn bản Tangut.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘧝
HTML thập lục phân
𘧝
Nội dung CSS
content: "\189DD";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A7%9D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu