fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘪈

Thành phần chữ Tangut 649

Thành phần chữ Tangut 649

649/768

𘪈 là dấu cấu trúc dùng để mô tả hoặc tra cứu chữ Tangut; bản thân nó không phải một từ có nghĩa dịch riêng. Ô vuông trống thường cho biết phông chữ hoặc ứng dụng không hỗ trợ chữ Tangut.

Ký hiệu văn bản

𘪈 có nghĩa là gì

Không. Đây là dấu cấu trúc, không phải từ.

Thành phần Tangut là một phần mà các nhà nghiên cứu dùng để mô tả một chữ hoặc tìm chữ đó trong từ điển. Thành phần dùng để sắp xếp các mục từ trong từ điển được gọi là bộ tra cứu. Các từ điển dùng những hệ thống thành phần khác nhau, vì vậy dấu này không có nghĩa từ vựng cố định. Chữ viết Tangut được tạo ra vào năm 1036 cho nhà nước Tây Hạ. Về sau, các nhà nghiên cứu dùng thành phần để phân tích và lập chỉ mục chữ, kể cả trong chuỗi mô tả biểu ý (IDS), một công thức cho thấy các phần của chữ ghép với nhau thế nào.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘪈

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘪈

Tìm với
Xixia · thành phần Tangut · bộ tra cứu Tangut · IDS Tangut · phông chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18A88, rồi nhấn AltX để được 𘪈.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-649”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18a88, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘪈
CSS
\18A88
Phông chữ và ứng dụng
Ô vuông trống thường có nghĩa là phông chữ hoặc ứng dụng không có ký tự Tangut; hãy chọn phông chữ hỗ trợ chữ Tangut.
Văn bản cũ
Một số tệp Tangut cũ lưu ký tự theo ánh xạ CJK (Trung, Nhật, Hàn); hãy chuyển chúng sang Unicode trước khi dùng phông chữ Tangut hiện đại.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘪈
HTML thập lục phân
𘪈
Nội dung CSS
content: "\18A88";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AA%88
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu