fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘪽

Thành phần chữ Tangut 702

Thành phần chữ Tangut 702

702/768

𘪽 là thành phần chữ Tangut 702, một phần được lập danh mục để phân tích các chữ Tangut hoàn chỉnh; nó không phải một từ độc lập có bản dịch riêng. Thành phần này có thể góp phần biểu thị nghĩa hoặc âm trong một chữ hoàn chỉnh; “702” là số danh mục, không phải cách đọc.

Ký hiệu văn bản

𘪽 có nghĩa là gì

Đây là một phần được lập danh mục, không phải từ độc lập. Các nhà nghiên cứu dùng thành phần Tangut để mô tả và lập chỉ mục cho chữ Tangut hoàn chỉnh. Chữ Tangut được tạo ra khoảng năm 1036 để ghi ngôn ngữ Tangut; danh sách thành phần của Unicode tập hợp các hệ thống dùng trong từ điển và những công trình nghiên cứu khác. Trong một chữ hoàn chỉnh, thành phần có thể góp phần biểu thị nghĩa hoặc âm. “702” là số danh mục, không phải bản dịch.

Vì sao phông chữ Tangut của tôi hiện ô vuông?

Phông chữ phải có nét chữ này thì mới hiển thị được hình dạng của nó. Tính đến năm 2026, Noto Serif Tangut hỗ trợ khối Tangut Components. Nếu không có phông chữ chứa 𘪽, thiết bị có thể hiện ô vuông báo thiếu ký tự.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘪽

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘪽

Còn gọi là
LR411 · RR442
Tìm với
Tangut 702 · nghĩa thành phần chữ Tangut · chỉ mục chữ Tangut · phông chữ có thành phần Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18ABD, rồi nhấn AltX để được 𘪽.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-702”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18abd, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘪽
CSS
\18ABD
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘪽
HTML thập lục phân
𘪽
Nội dung CSS
content: "\18ABD";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AA%BD
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu