fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
∄

Không tồn tại

Không tồn tại

∄ nghĩa là không có đối tượng nào thỏa điều kiện: không tồn tại x như vậy. Trong logic, ∄x P(x) nói rằng P không đúng với bất kỳ x nào trong miền. ∅ chỉ tập rỗng.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nexists · phủ định tồn tại · bác bỏ sự tồn tại · ký hiệu tập rỗng · ký hiệu không có nghiệm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

∄ có nghĩa là gì

Nó loại trừ mọi giá trị có thể thỏa điều kiện đã nêu.

Ký hiệu “không tồn tại” ∄ mở đầu một mệnh đề về biến và điều kiện của biến đó: không giá trị nào trong miền thỏa điều kiện.

Peano dùng ∃ vào năm 1896; sau đó Russell dùng nó làm toán tử ràng buộc biến trong Principia Mathematica, một sách về logic xuất bản từ năm 1910 đến 1913.

Trang trọng và chính xác, phù hợp với logic và văn bản toán học.

Góc nghiêng của nét gạch có thể khác nhau giữa các phông chữ; nét này vẫn biểu thị phủ định.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Biến và điều kiện
Không giá trị nào trong miền thỏa điều kiện.
Biến bị giới hạn trong một tập hợp
Không phần tử nào của tập hợp đó thỏa điều kiện.

Đừng nhầm với

2

Cách nhập ∄

Windows (Word)
Alt+XNhập 2204, rồi nhấn Alt+X để được ∄.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “there does not exist”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2204, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
∄
CSS
\2204
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
∄
HTML thập lục phân
∄
Nội dung CSS
content: "\2204";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%88%84
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu