fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꂣ

Âm tiết Yi hmut

Âm tiết Yi hmut

164/1165

ꂣ ghi âm tiết tiếng Yi Lương Sơn được viết bằng Yi Pinyin là “hmut”; âm tiết cho biết âm thanh, còn từ mới mang nghĩa. “Hm” bắt đầu bằng âm mũi m không rung dây thanh, rồi đến nguyên âm gần với “u”; chữ t cuối chỉ thanh cao và bằng, không được phát âm. Cách đọc chuẩn này thuộc tiếng Yi Lương Sơn, không dùng chung cho mọi truyền thống chữ viết Yi.

Ký hiệu văn bản

ꂣ có nghĩa là gì

Ký tự này ghi âm tiết Yi Lương Sơn được phiên âm là “hmut”.

Yi Pinyin là cách viết âm tiết Yi Lương Sơn này bằng chữ cái Latinh. Một âm tiết có thể tương ứng với nhiều từ; văn bản Yi xung quanh cho biết từ nào được nói đến.

Theo truyền thống, các bimo, chuyên gia nghi lễ của người Yi, lưu truyền bản thảo về kinh sách, truyền thuyết, lịch sử, y học và chiêm tinh. Những ví dụ có niên đại đáng tin cậy sớm nhất gồm các dòng chữ khắc trên chuông đồng từ thế kỷ 15; các văn bản Yi trên giấy còn lưu lại từ thời kỳ đầu được ước tính có từ khoảng năm 1500.

Vì sao ꂣ gắn với tiếng Yi Lương Sơn?

Ký tự này thuộc một chuẩn vùng miền, không phải mọi truyền thống chữ Yi.

Chữ Yi Lương Sơn chuẩn hóa được xây dựng vào năm 1974 và chính thức ban hành năm 1980. Hệ chữ này dựa trên chữ Yi truyền thống nhưng trở thành chữ ghi âm tiết: mỗi âm tiết được nói có một ký tự. Các truyền thống chữ Yi ở vùng khác có hình dạng ký tự và cách đọc khác nhau, nên không thể mặc nhiên áp dụng cách đọc chuẩn “hmut” cho tất cả.

Trung tính trong văn bản tiếng Yi Lương Sơn; đứng riêng thì khó biết từ nào được định nói đến.

Đứng riêng, ꂣ có thể không cho biết từ Yi nào được định nói đến; văn bản xung quanh cung cấp ngữ cảnh.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꂣ

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ꂣ hiện thành ô vuông?

Phông chữ hoặc ứng dụng đang dùng có thể không hỗ trợ ký tự Yi này. Hãy dùng phông chữ có hỗ trợ Yi; thay đổi cách hiển thị không làm đổi ký tự.

Cách gõ hoặc tìm ꂣ

Còn gọi là
hmut
Tìm với
yi hmut · ký tự hmut · âm tiết hmut · yi pinyin hmut · tiếng Yi Lương Sơn · tiếng Nuosu · chữ Yi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A0A3, rồi nhấn AltX để được ꂣ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “yi syllable hmut”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a0a3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꂣ
CSS
\A0A3
Nhập bằng Yi Pinyin
Nếu thiết bị có phương thức nhập Yi Pinyin cho tiếng Yi Lương Sơn, hãy gõ hmut rồi chọn ký tự âm tiết. Tính khả dụng và các bước tùy thuộc vào bàn phím.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꂣ
HTML thập lục phân
ꂣ
Nội dung CSS
content: "\A0A3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%82%A3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu