fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꊂ

Âm tiết Yi wa

Âm tiết Yi wa

ꊂ ghi một âm tiết trong tiếng Yi Liangshan (Nuosu): wa, bắt đầu bằng một âm lướt ngắn từ u sang a. Đây là một âm tiết trong từ, không phải từ hay thông điệp hoàn chỉnh khi đứng riêng.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
ꊂ · chữ Yi · Nuosu · Yi Liangshan · chữ Cuan · chữ Wei
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ꊂ có nghĩa là gì

Ký tự này biểu thị một âm tiết trong chuẩn Yi Liangshan.

Chuẩn này ghi các âm tiết Yi Liangshan bên trong từ; văn cảnh xung quanh cho biết vai trò của ꊂ. Cách đọc này không được dùng chung trong mọi hệ chữ Yi.

Chữ Yi truyền thống khác nhau theo vùng và dùng ký hiệu biểu thị từ hoặc ý niệm; trước đây chữ này được gọi là Cuan hoặc Wei. Một truyền thuyết cho rằng Aki đã tạo ra chữ viết này vào thời nhà Đường (618–907); minh văn còn tồn tại cổ nhất có niên đại chắc chắn nằm trên một chiếc chuông đồng từ năm 1485. Bimo, những chuyên gia nghi lễ, lưu truyền các văn bản truyền thống về tôn giáo, gia phả, y học và lịch sử. Bộ chữ âm tiết Liangshan hiện đại phát triển từ truyền thống này; tiêu chuẩn được xây dựng năm 1974 và ban hành năm 1980 cho tiếng Yi Liangshan.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ꊂ hiển thị thành một ô vuông?

Phông chữ không hỗ trợ chữ Yi có thể hiển thị một ô vuông thay cho ꊂ. Hãy dùng phông chữ hoặc ứng dụng hỗ trợ chữ Yi.

Cách nhập ꊂ

Windows (Word)
Alt+XNhập A282, rồi nhấn Alt+X để được ꊂ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “yi syllable wa”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập a282, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꊂ
CSS
\A282
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꊂ
HTML thập lục phân
ꊂ
Nội dung CSS
content: "\A282";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%8A%82
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu