𞸁 có nghĩa là gì
Đây là chữ Beh toán học Ả Rập, dùng trong các phương trình.
Các dạng chữ cái toán học Ả Rập đã xuất hiện trong bản thảo và sách in suốt nhiều thế kỷ. Thứ tự cổ hơn—alif, beh, jeem, dal—khác với thứ tự trong từ điển. Đại số thời kỳ đầu thường viết phép tính bằng lời; Ibn al-Banna và al-Qalasadi dùng ký hiệu vào thế kỷ 15, và cách dùng này được ghi nhận ít nhất từ một thế kỷ trước đó.
Một kiểu Maghreb được ghi nhận dùng Beh trong công thức; cách viết toán bằng chữ Ả Rập thay đổi theo vùng. Khác với ب thông thường, 𞸁 đứng riêng; nhập ب sẽ cho ra một ký tự khác.
Mang tính kỹ thuật, thuộc ký hiệu toán học viết bằng chữ Ả Rập.
Trong văn xuôi tiếng Ả Rập, hãy dùng ب; 𞸁 đứng riêng và là ký tự khác.
Thuộc các bộ sưu tập
Ai viết 𞸁
Đang tải…
Cách gõ hoặc tìm 𞸁
- Tìm với
- b · abjad
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
𞸁\1EE01Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.




