fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞸁

Chữ beh toán học Ả Rập

Chữ beh toán học Ả Rập

2/143

𞸁 là chữ beh tiếng Ả Rập dùng trong cách viết toán học. Công thức xung quanh quyết định vai trò của nó; đứng riêng, chữ này không có nghĩa cố định. Khác với ب thông thường, nó giữ dạng toán học tách rời.

Ký hiệu văn bản

𞸁 có nghĩa là gì

Đây là chữ Beh toán học Ả Rập, dùng trong các phương trình.

Các dạng chữ cái toán học Ả Rập đã xuất hiện trong bản thảo và sách in suốt nhiều thế kỷ. Thứ tự cổ hơn—alif, beh, jeem, dal—khác với thứ tự trong từ điển. Đại số thời kỳ đầu thường viết phép tính bằng lời; Ibn al-Banna và al-Qalasadi dùng ký hiệu vào thế kỷ 15, và cách dùng này được ghi nhận ít nhất từ một thế kỷ trước đó.

Một kiểu Maghreb được ghi nhận dùng Beh trong công thức; cách viết toán bằng chữ Ả Rập thay đổi theo vùng. Khác với ب thông thường, 𞸁 đứng riêng; nhập ب sẽ cho ra một ký tự khác.

Mang tính kỹ thuật, thuộc ký hiệu toán học viết bằng chữ Ả Rập.

Trong văn xuôi tiếng Ả Rập, hãy dùng ب; 𞸁 đứng riêng và là ký tự khác.

Thuộc các bộ sưu tập

Ai viết 𞸁

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𞸁

Tìm với
b · abjad
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1EE01, rồi nhấn AltX để được 𞸁.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic mathematical beh”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1ee01, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞸁
CSS
\1EE01
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞸁
HTML thập lục phân
𞸁
Nội dung CSS
content: "\1EE01";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%B8%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu