fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ب

Chữ Ả Rập beh

Chữ Ả Rập beh

Để gõ chữ ب Ả Rập, hãy chuyển sang bố cục bàn phím Ả Rập; trong Windows Arabic (101), phím F tạo ra chữ này. Chữ này gọi là ba hoặc beh, biểu thị âm «b». Khi có dấu kasra bên dưới, بِـ trở thành giới từ một chữ «bi», gắn liền với từ phía sau.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
ba · bāʾ
Tìm với
chữ ba Ả Rập · chữ b Ả Rập
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ب có nghĩa là gì

Trong Windows Arabic (101), nhấn F để gõ ب.

As of 2026 (vào năm 2026), hãy chọn bố cục Windows Arabic (101) trước khi nhấn F. Các bố cục Ả Rập khác có thể đặt chữ này ở phím khác.

ب có nghĩa là gì?

Chữ này ghi âm «b»; vai trò tùy thuộc vào từ.

Kasra là dấu nguyên âm ngắn «i» viết dưới chữ cái. Khi có kasra, بِـ đọc là «bi» và gắn vào danh từ phía sau như một giới từ một chữ, mang nghĩa «với», «bằng» hoặc «ở» tùy câu.

Trong tiếng Ả Rập Ai Cập, tiền tố b- đứng trước động từ thì hiện tại biểu thị hành động thường lệ. Chữ viết Ả Rập phát triển từ chữ Nabatea, một dạng của chữ Aram. Bia ký Namara năm AD 328 là một mốc sớm trong lịch sử đó, không phải niên đại của chữ ب có chấm ngày nay. Về sau, chữ Ả Rập được dùng trong tài liệu, bản chép tay kinh Qur’an (kinh thánh của đạo Hồi) và tiền xu.

Vì sao ب đổi hình dạng?

Đường nét thay đổi khi chữ nối với các chữ bên cạnh.

Phần mềm văn bản Ả Rập hiển thị dạng phù hợp với vị trí: đứng riêng, đầu, giữa hoặc cuối từ. Tất cả đều là cùng một ký tự.

Một chấm bên dưới giúp phân biệt ب với ت có hai chấm phía trên và ث có ba chấm.

ب trung tính khi là chữ cái; sắc thái do từ hoặc cụm từ xung quanh quyết định.

Giới từ bi gắn với từ; ب đứng riêng biểu thị phụ âm «b».

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Trong một từ tiếng Ả Rập
Phụ âm «b».
Gắn trước danh từ dưới dạng بِـ
Giới từ: với, bằng hoặc ở.
Trước động từ hiện tại trong tiếng Ả Rập Ai Cập
Tiền tố chỉ hành động thường lệ.

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

1
«Nhân danh Thượng đế»: cụm từ tôn giáo có بِـ ở đầu nối với từ tiếp theo.

Cách nhập ب

Windows (Word)
Alt+XNhập 0628, rồi nhấn Alt+X để được ب.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic letter beh”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 0628, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ب
CSS
\0628
Windows Arabic (101)
As of 2026 (vào năm 2026), chọn bố cục này rồi nhấn F.
Các bố cục Ả Rập khác
Kiểm tra sơ đồ phím đang dùng; cùng một phím có thể tạo ký tự khác.
Dạng nối
Gõ ب thông thường; phần mềm văn bản sẽ tạo dạng phù hợp với các mối nối.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ب
HTML thập lục phân
ب
Nội dung CSS
content: "\0628";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%D8%A8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Ả Rập1.210 ký hiệu