fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
،

Dấu phẩy Ả Rập

Dấu phẩy Ả Rập

7/249

Để gõ dấu phẩy Ả Rập ،, nhấn ShiftK khi đang dùng bố cục bàn phím Arabic 101. Trong tiếng Ả Rập, dấu này gọi là fāṣila, dùng để ngăn cách các mục liệt kê và những mệnh đề liên quan. Dấu phẩy ngược này là một ký tự riêng, không phải dấu phẩy Latinh bị màn hình lật lại.

Ký hiệu văn bản

، có nghĩa là gì

Bật Arabic 101, rồi nhấn ShiftK. Phím tắt phụ thuộc vào bố cục bàn phím đã chọn, không chỉ vào ngôn ngữ của văn bản.

Trên điện thoại, hãy tìm trong trang dấu câu hoặc ký hiệu của bàn phím Ả Rập; bố cục có thể khác nhau. Nếu chỉ cần một ký tự, hãy sao chép từ bảng ký tự.

Dấu phẩy Ả Rập bắt nguồn từ đâu?

Cách dùng hiện đại hình thành qua cải cách dấu câu thời in ấn.

Các bản thảo Ả Rập xưa dùng dấu chấm, nét xiên, dấu phân cách hình hoa và ký hiệu chỗ ngừng khi đọc kinh Qur’an. Dấu phân cách hình dấu phẩy xuất hiện trong văn bản ngoài kinh Qur’an từ thế kỷ mười lăm và mười sáu; chỉ giống hình dạng không có nghĩa đó là dấu phẩy hiện đại.

Vào cuối thế kỷ mười chín và đầu thế kỷ hai mươi, các nhà cải cách thúc đẩy mô hình dấu câu châu Âu để chữ Ả Rập in dễ đọc hơn. Dấu phẩy này cũng xuất hiện trong tiếng Urdu và các hệ chữ Thaana, Syriac, dù quy ước dấu câu của chúng khác nhau.

Vì sao nó đổi chỗ cạnh văn bản tiếng Anh?

Hướng đọc đan xen có thể đổi vị trí hiển thị dấu câu. Phần mềm sắp chữ Ả Rập và tiếng Anh theo hai hướng ngược nhau, rồi dựa vào văn bản xung quanh để đặt dấu câu. Thứ tự bạn thấy không nhất thiết là thứ tự các ký tự được lưu.

Phông chữ cũng quyết định hình dáng dấu phẩy. Nếu thiếu ký tự này, hệ thống có thể dùng phông khác hoặc hiển thị dấu báo thiếu ký tự.

Hãy đọc nó như dấu câu; đánh giá giọng điệu qua từ ngữ.

Chỉ riêng dấu phẩy không cho biết người viết đang mỉa mai hay thân tình.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Ngăn cách các thành phần trong cùng một danh sách.

Đừng nhầm với

3

Bộ sưu tập có ،

1

Cách gõ hoặc tìm ،

Còn gọi là
fāṣila · الفاصلة
Tìm với
fasila · فاصلة · dấu phẩy ngược · dấu phẩy Urdu · dấu phẩy phải sang trái
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 060C, rồi nhấn AltX để được ،.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic comma”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 060c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
،
CSS
\060C
Arabic 101
Khi đang dùng bố cục bàn phím Arabic 101, nhấn ShiftK.
Dùng một lần
Sao chép từ bảng ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
،
HTML thập lục phân
،
Nội dung CSS
content: "\060C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%D8%8C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu

Chữ Ả Rập1.210 ký hiệu