fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
፣

Dấu phẩy Ethiopia

Dấu phẩy Ethiopia

333/358

፣ là dấu phẩy Ethiopia dùng trong tiếng Amharic, Tigrinya và Ge'ez để tách các mục liệt kê và các phần chưa kết thúc của câu. Nó không phải dấu phẩy Latinh. Theo quy ước của Eritrea, nó có thể đọc như dấu chấm phẩy.

Ký hiệu văn bản

፣ có nghĩa là gì

Nó đánh dấu một quãng nghỉ nhỏ trong văn bản Ethiopia.

Chữ Ge'ez, thấy đầu tiên trong các bia ký thế kỷ thứ hai hoặc thứ ba Công nguyên, sau đó xây dựng bộ dấu câu đầy đủ quanh thanh cách từ cổ; các nguồn đã kiểm tra không định niên đại cho bản thân ፣.

Dùng ፣ giữa tên riêng, cụm từ hoặc con số. Văn bản của bạn chọn giữa ፣ và biến thể ፥, còn ፡ là khoảng cách từ cũ hơn.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Quãng nghỉ liệt kê hoặc cụm từ.

Đừng nhầm với

3

Bộ sưu tập có ፣

7

Cách gõ hoặc tìm ፣

Còn gọi là
ነጠላ ሠረዝ
Tìm với
amharic · tigrinya · geez · dấu phân cách · chấm phẩy
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1363, rồi nhấn AltX để được ፣.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic comma”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1363, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
፣
CSS
\1363
Bố cục GFF
Nhấn phím dấu câu hai lần trở lên cho đến khi hiện ፣.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
፣
HTML thập lục phân
፣
Nội dung CSS
content: "\1363";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8D%A3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu