fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
,

Dấu phẩy

Dấu phẩy

Dấu phẩy tách các mục hoặc phần trong câu mà không kết thúc câu. Trong tiếng Anh, nó sắp xếp danh sách, cụm dẫn nhập và thông tin bổ sung; dấu phẩy Oxford, hay dấu phẩy liệt kê, là dấu phẩy cuối tùy chọn trước “and” trong danh sách từ ba mục trở lên. Nhiều ngôn ngữ, kể cả tiếng Việt, còn dùng nó làm dấu thập phân: 3,5 là ba phẩy năm.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
dấu phẩy Oxford · dấu phẩy liệt kê · lỗi nối câu bằng dấu phẩy trong tiếng Anh · dấu phẩy thập phân
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

, có nghĩa là gì

Tách các mục liệt kê và ngăn thông tin bổ sung. Trong tiếng Anh, đặt dấu phẩy sau nhiều cụm dẫn nhập và trước “and” hoặc “but” khi chúng nối hai câu hoàn chỉnh.

Dấu phẩy ở hai bên phần mô tả cho biết đó là thông tin bổ sung. Bỏ chúng khi phần mô tả xác định người hoặc vật nào được nói đến.

Trong tiếng Anh trang trọng, hãy theo hướng dẫn biên tập khi chấm câu cho danh sách, nhưng giữ dấu phẩy cần thiết để rõ nghĩa.

Trong tiếng Anh trang trọng, chỉ một dấu phẩy không thể nối hai câu hoàn chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

1

Sửa lỗi nối hai câu tiếng Anh chỉ bằng dấu phẩy thế nào?

Thêm “and”, “but” hoặc “so” sau dấu phẩy, hoặc thay bằng dấu chấm phẩy hay dấu chấm. Chọn từ nối phù hợp với ý muốn diễn đạt.

Cách nhập ,

Windows (Word)
Alt+XNhập 002C, rồi nhấn Alt+X để được ,.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “comma”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 002c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
,
CSS
\002C
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
,
HTML thập lục phân
,
Nội dung CSS
content: "\002C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%2C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
1
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu