fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⎖

Ký hiệu phím phân cách thập phân

Ký hiệu phím phân cách thập phân

⎖ chỉ chức năng phân cách thập phân trên bàn phím số, chứ không phải một dấu câu cố định. Tùy theo thiết lập vùng và phần mềm, phím này có thể nhập dấu phẩy hoặc dấu chấm. Ký hiệu trung tính này bắt nguồn từ các tiêu chuẩn về ký hiệu bàn phím.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
ký hiệu phím thập phân · ký hiệu thập phân trên bàn phím số
Tìm với
phím thập phân · dấu phân cách thập phân · thập phân trên bàn phím số · dấu phẩy trên bàn phím số · dấu chấm trên bàn phím số
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⎖ có nghĩa là gì

Nó chỉ chức năng của phím, không phải một dấu câu cố định. Tùy theo thiết lập vùng và phần mềm, phím thập phân trên bàn phím số có thể nhập dấu phẩy hoặc dấu chấm.

Ký hiệu phím trung tính này bắt nguồn từ đâu?

Các định dạng số khác nhau dùng những dấu thập phân khác nhau.

ISO/IEC 9995-7, một tiêu chuẩn về ký hiệu bàn phím, đã quy định ký hiệu trung tính này trong ấn bản năm 1994. Các ký hiệu bàn phím của tiêu chuẩn có liên hệ với ISO 7000, hệ thống quốc tế về ký hiệu thiết bị; sau đó Unicode đưa ký tự này vào nhóm ký hiệu bàn phím.

Câu hỏi thường gặp

1

Có thể dùng ⎖ thay dấu thập phân trong một số không?

Không. Ký hiệu này chỉ chức năng của phím; khi viết số, hãy dùng dấu thập phân theo thiết lập vùng.

Cách nhập ⎖

Windows (Word)
Alt+XNhập 2396, rồi nhấn Alt+X để được ⎖.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “decimal separator key symbol”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2396, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⎖
CSS
\2396
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⎖
HTML thập lục phân
⎖
Nội dung CSS
content: "\2396";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8E%96
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu