§ có nghĩa là gì
Dùng để chỉ một mục hoặc điều khoản được đánh số cụ thể. Trong các điều ước và luật định, § đóng vai trò như địa chỉ chính xác dẫn đến điều khoản liên quan. Khi sắp chữ, người ta chèn một khoảng trắng không ngắt phía sau để ký hiệu và con số không bị tách rời sang hai dòng khác nhau.
Hình dạng của ký hiệu này thường được giải thích là sự kết hợp của hai chữ S lồng vào nhau, viết tắt từ tiếng Latinh signum sectionis («dấu mục»), dù một số giả thuyết liên hệ nó với dấu paragraphos Hy Lạp cổ. Trong hệ thống pháp luật Đức và Bắc Âu, đơn vị này được gọi là Paragraf.
Trang trọng và chuyên dùng cho trích dẫn pháp lý; phần lớn cẩm nang hướng dẫn khuyên nên viết đầy đủ chữ «Mục» hoặc «Điều» ở đầu câu.
Tránh nhầm lẫn dấu mục § với dấu đoạn văn ¶ (pilcrow).
Thuộc bộ sưu tập
Đừng nhầm với
1Ý tưởng kết hợp
2Điều cần biết
- Trong trình tự ghi chú chân trang không dùng số cổ điển, § là ký hiệu thứ tư sau dấu sao (*), dấu kiếm đơn (†) và kiếm kép (‡).
- Việc lặp lại ký hiệu thành §§ để chỉ số nhiều tương tự quy ước viết tắt tiếng Latinh như pp. cho các trang.
Câu hỏi thường gặp
1§ khác gì so với ¶?
§ chỉ một mục hoặc điều khoản pháp lý (Section), còn ¶ chỉ đoạn văn bản thông thường (Paragraph).
Bộ sưu tập có §
13Cách gõ hoặc tìm §
- Còn gọi là
- ký hiệu mục · ký hiệu điều khoản · chữ S kép
- Tìm với
- ký hiệu luật §
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
§\00A7Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



