fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⸿

Capitulum

Capitulum

64/94

⸿ là dấu lịch sử dùng để đánh dấu các phần trong văn bản. Dấu này thuộc một truyền thống thay đổi theo thời gian, gồm các dấu phân đoạn của tiếng Hy Lạp và dấu ¶ xuất hiện về sau.

Ký hiệu văn bản

⸿ có nghĩa là gì

Dấu này đánh dấu một đoạn hoặc phần chia khác trong văn bản. Văn bản tiếng Hy Lạp viết trên giấy papyrus dùng paragraphos, một nét ngắn hoặc dấu góc, để chỉ chỗ phân đoạn. Trong các bản thảo Latinh thời kỳ đầu, dấu này gọi là capitulum được đặt giữa dòng chữ liên tục làm dấu chỉ dẫn hoặc dấu ngăn cách, nhờ đó tiết kiệm chỗ.

Hình dạng và vị trí của dấu thay đổi giữa các bản thảo. Đến thế kỷ XVII, thụt đầu dòng đã trở thành cách chuẩn để chia đoạn trong văn xuôi in; các dấu giống capitulum vẫn dùng để đánh dấu phần và chương.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⸿

Tìm với
dấu đoạn văn · pilcrow · paragraphus · paragraphos
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2E3F, rồi nhấn AltX để được ⸿.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “capitulum”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2e3f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⸿
CSS
\2E3F
Cách nhập capitulum
Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập mã Unicode dạng thập lục phân, nhập 2E3F rồi kích hoạt lệnh chuyển đổi của trình soạn thảo.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⸿
HTML thập lục phân
⸿
Nội dung CSS
content: "\2E3F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B8%BF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu