፠ có nghĩa là gì
Dấu này đánh dấu một phần lớn hơn. Dấu chấm kết thúc câu; ፠ phân tách các khối văn bản lớn hơn. Dấu câu Ethiopia còn dùng ፨ để phân tách đoạn văn.
Chữ viết Ethiopia có mối liên hệ lịch sử còn gây tranh luận với chữ Nam Ả Rập cổ, từng được dùng ở miền nam bán đảo Ả Rập. Các dòng chữ khắc cho thấy hệ chữ này đã xuất hiện vào thế kỷ thứ hai hoặc thứ ba Công nguyên; về sau, nó được dùng để viết tiếng Ge’ez, tiếng Amharic, tiếng Tigrinya và tiếng Tigre. Những chứng tích bản thảo còn tồn tại sớm nhất được xác định vào khoảng giữa thế kỷ thứ tư và thứ sáu.
Dấu câu trang trọng để cấu trúc văn bản.
Dùng để phân chia, không dùng như dấu chấm.
Thuộc bộ sưu tập
Ý tưởng kết hợp
1Bộ sưu tập có ፠
4Cách gõ hoặc tìm ፠
- Tìm với
- dấu câu Ethiopia · dấu phân phần · dấu phân tiểu mục · dấu phân đoạn văn · bàn phím Amharic · dấu câu Ge’ez
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
፠\1360:+; nhấn luân phiên phím dấu câu để nhập ፠.Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



