fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑇞

Dấu kết thúc phần Sharada 1

Dấu kết thúc phần Sharada 1

95/96

𑇞 đánh dấu nơi kết thúc một phần văn bản trong chữ Sharada, hệ chữ cổ ở Nam Á. Trong bản thảo, dấu này thể hiện cấu trúc văn bản và có thể luân phiên với 𑇟.

Ký hiệu văn bản

𑇞 có nghĩa là gì

Dấu này chỉ ranh giới cuối của một phần văn bản Sharada.

Theo thời gian, chữ Sharada chuyển từ phạm vi văn học rộng sang các bối cảnh chuyên môn và nghi lễ. Một đề xuất Unicode năm 2012, tiêu chuẩn cho văn bản số, có các ví dụ từ bản thảo.

Dấu câu Sharada còn có 𑇅 để kết thúc câu, 𑇆 để kết thúc đoạn văn và 𑇍 để kết thúc sutra (bài giảng ngắn).

Dấu câu chuyên dùng trong bản thảo: rõ nghĩa trong văn bản Sharada, khó hiểu nếu đứng riêng.

Dùng để kết thúc một phần văn bản, không dùng làm dấu phân cách chung.

Thuộc bộ sưu tập

Ý tưởng kết hợp

1
Hai dấu phần luân phiên ở cuối một chuỗi trong bản thảo.

Cách gõ hoặc tìm 𑇞

Còn gọi là
dấu hết phần Sharada
Tìm với
dấu câu Sharada · dấu trong bản thảo Sharada · dấu kết thúc Sharada · dấu phần nối tiếp
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 111DE, rồi nhấn AltX để được 𑇞.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “sharada section mark-1”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 111de, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑇞
CSS
\111DE
Nhập Unicode
Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập Unicode thập lục phân, gõ 111DE rồi thực hiện chuyển đổi; phím tắt tùy ứng dụng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑇞
HTML thập lục phân
𑇞
Nội dung CSS
content: "\111DE";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%87%9E
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu