fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ँ

Dấu candrabindu Devanagari

Dấu candrabindu Devanagari

ँ (candrabindu, còn gọi là chandrabindu) đánh dấu nguyên âm mũi: phát âm với luồng hơi qua mũi, không thêm một phụ âm riêng. Dấu này dùng trong cách viết thông thường của tiếng Hindi và Nepal; trong tiếng Hindi, dấu nguyên âm phía trên có thể khiến chỉ còn một chấm.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
chandrabindu · chấm trăng · anunasika
Tìm với
candrabindu · dấu nguyên âm mũi · anusvara · candrabindu tiếng Hindi · candrabindu tiếng Nepal
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ँ có nghĩa là gì

Dấu này làm âm nguyên âm thành âm mũi, không thêm phụ âm riêng.

Trong tiếng Phạn Vệ Đà, sandhi (biến đổi âm giữa các âm liền nhau) có thể làm thay đổi hoặc lược bỏ âm mũi đứng sau, trong khi nguyên âm trước vẫn mang âm mũi. Trong cách ghi chép bản thảo tiếng Phạn, candrabindu và anusvara không phải lúc nào cũng được phân biệt nhất quán như trong chính tả tiếng Hindi và Nepal. Anunasika là một tên gọi khác cho tính mũi.

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao candrabindu đôi khi trông như một dấu chấm?

Có thể như vậy. Dấu nguyên âm phía trên có thể chiếm chỗ, nên chính tả tiếng Hindi đôi khi dùng một dấu chấm thường để chỉ cùng cách phát âm mũi.

Cách nhập ँ

Windows (Word)
Alt+XNhập 0901, rồi nhấn Alt+X để được ँ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “devanagari sign candrabindu”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 0901, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ँ
CSS
\0901
Bàn phím Lexilogos
Nhập ँ thế nào? Trên bàn phím Devanagari của Lexilogos, M nhập ं và MM nhập ँ (tính đến năm 2026).
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ँ
HTML thập lục phân
ँ
Nội dung CSS
content: "\0901";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%A4%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu

Chữ Devanagari170 ký hiệu