fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑊩

Dấu mục Multani

Dấu mục Multani

38/38

𑊩 là dấu chấm trong hệ dấu câu Multani, dùng để kết thúc câu. Multani là hệ chữ từng được dùng để viết tiếng Seraiki.

Ký hiệu văn bản

𑊩 có nghĩa là gì

Ký hiệu này đánh dấu phần kết thúc của câu viết bằng chữ Multani.

Chữ Multani được dùng trong văn bản đời thường và thương mại. Nghề in vào thế kỷ 19 mở rộng phạm vi sử dụng sang văn học và văn bản Kitô giáo. Cuốn sách đầu tiên được in bằng chữ Multani là Tân Ước, vào năm 1819.

Mẫu năm 1919 cho thấy điều gì?

Mẫu đó cho thấy một dạng nét khác của 𑊩.

Linguistic Survey of India ghi nhận 𑊩 vào năm 1919 như một biến thể đồ họa, tức cách vẽ khác của cùng dấu câu. Chữ Multani có mối liên hệ lịch sử với các hệ chữ Landa, Khudawadi và Khojki.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𑊩

Tìm với
dấu câu Multani · ký hiệu Multani · dấu kết thúc câu Multani · dấu chấm Multani · dấu câu Landa · Karikki · Sarai · chữ Seraiki
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 112A9, rồi nhấn AltX để được 𑊩.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “multani section mark”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 112a9, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑊩
CSS
\112A9
Nhập 𑊩 bằng mã thập lục phân
Tính đến 2026-09-14, Word/Outlook: nhập 112A9 rồi AltX; Linux GTK: CtrlShiftU, 112A9, Space. macOS: Trình xem ký tự; Unicode Hex Input nhận tối đa bốn chữ số.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑊩
HTML thập lục phân
𑊩
Nội dung CSS
content: "\112A9";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%8A%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu