fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𖺗

Dấu phẩy Medefaidrin

Dấu phẩy Medefaidrin

88/91

𖺗 là dấu phẩy trong chữ Medefaidrin, đánh dấu một nhịp ngắt ngắn bên trong câu. Medefaidrin là ngôn ngữ và hệ chữ của một cộng đồng Cơ Đốc giáo nói tiếng Ibibio ở đông nam Nigeria. Nếu được gửi riêng lẻ, nên hiểu đây là mẫu chữ hoặc phép thử phông chữ; nếu nó hiện thành ô vuông, phông chữ có thể thiếu ký tự này.

Ký hiệu văn bản

𖺗 có nghĩa là gì

Nó chia câu thành các phần, giống dấu phẩy trong những hệ chữ khác.

Lịch sử của dấu phẩy Medefaidrin gắn với lịch sử của hệ chữ: Medefaidrin xuất hiện khoảng năm 1927 trong cộng đồng các thành viên nói tiếng Ibibio của nhà thờ Obɛri Ɔkaimɛ, một nhà thờ Cơ Đốc giáo ở đông nam Nigeria. Nghiên cứu năm 1947 của Adams có một danh mục ký tự được xuất bản từ sớm.

Ngôn ngữ và chữ viết này được dùng trong thờ phụng, dạy học ở trường Chúa nhật, toán học, thư từ và giao tiếp chính thức của cộng đồng. Bảng chữ cái phân biệt chữ hoa và chữ thường, còn hệ chữ có dấu câu riêng với những chức năng quen thuộc.

𖺗 có nghĩa gì khi ai đó gửi cho bạn?

Nếu được gửi riêng, hãy xem đó là mẫu chữ hoặc phép thử phông chữ.

Khi không có câu đi kèm, hãy dựa vào những lời khác của người gửi hoặc toàn bộ cuộc trò chuyện để hiểu sắc thái.

Trang trọng và đặc thù của hệ chữ này: việc dùng dấu hiệu cho thấy văn bản hoặc kiểu chữ Medefaidrin, không phải dấu câu nói chung.

Thay đổi cách dùng: Sau khi một trường học ban đầu đóng cửa, việc sử dụng giảm xuống. Năm 1986, Udofia tiếp tục dạy ở trường Chúa nhật; các dự án tư liệu sau đó ghi lại truyền thống chữ viết.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Chia câu thành các phần.

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao 𖺗 hiển thị thành ô vuông?

Phông chữ hiện tại thiếu ký tự Medefaidrin. Phông chữ hỗ trợ hệ chữ này có thể hiển thị nó; ký tự bên dưới vẫn là 𖺗.

Cách gõ hoặc tìm 𖺗

Tìm với
medefidrin · oberi okaime · obɛri ɔkaimɛ · chữ Medefaidrin · dấu câu Medefaidrin · bảng chữ cái Medefaidrin
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 16E97, rồi nhấn AltX để được 𖺗.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “medefaidrin comma”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 16e97, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𖺗
CSS
\16E97
Nhập Unicode
Nếu hệ thống hỗ trợ nhập Unicode hệ thập lục phân, hãy nhập 16E97 rồi xác nhận để gõ dấu phẩy Medefaidrin. Các bước cụ thể tùy thuộc vào hệ điều hành.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𖺗
HTML thập lục phân
𖺗
Nội dung CSS
content: "\16E97";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%96%BA%97
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu