fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⸵

Dấu chấm phẩy đảo ngược

Dấu chấm phẩy đảo ngược

Dấu chấm phẩy đảo ngược ⸵ đánh dấu phần kết thúc của âm tắc thanh hầu, một lần khép ngắn ở phía sau cổ họng. Ký hiệu này thuộc hệ thống Palaeotype của Ellis, dùng để ghi âm thanh lời nói. Trong tin nhắn thông thường, nó được hiểu là ký hiệu chuyên môn trừ khi ngữ cảnh cho biết khác.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
Palaeotype · âm tắc thanh hầu · ký hiệu ngữ âm · hơi thở bị ngắt
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⸵ có nghĩa là gì

Nó đánh dấu điểm kết thúc của lần khép ngắn trong cổ họng. Âm tắc thanh hầu là một lần khép ngắn ở phía sau cổ họng. Trong Palaeotype của Ellis, dấu chấm phẩy thông thường đánh dấu điểm bắt đầu của âm; dấu đảo ngược ⸵ đánh dấu phần kết thúc, còn gọi là “hơi thở bị ngắt”.

Tập đầu tiên trong công trình của Ellis có một ví dụ từ năm 1868. Một ví dụ năm 1877 của Henry Jenner dùng ⸵ như dấu câu thông thường, có thể gợi đến punctus elevatus, một dấu câu thời trung cổ; mối liên hệ này chưa chắc chắn. Đường nét của ký hiệu thay đổi theo phông chữ, nhưng ý nghĩa thì không.

Mang tính chuyên môn và lịch sử; nó được đọc như ký hiệu ghi âm, không phải dấu câu hằng ngày.

Nếu đứng một mình, ⸵ có thể trông như lỗi đánh máy.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ⸵

Windows (Word)
Alt+XNhập 2E35, rồi nhấn Alt+X để được ⸵.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “turned semicolon”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2e35, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⸵
CSS
\2E35
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⸵
HTML thập lục phân
⸵
Nội dung CSS
content: "\2E35";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B8%B5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu