fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⸶

Dao găm có chắn tay bên trái

Dao găm có chắn tay bên trái

⸶ đánh dấu cách phát âm lùi: âm được tạo ở vị trí sâu hơn trong miệng, gần họng hơn. Alexander Ellis dùng dấu này trong Palaeotype, một hệ thống ký âm ngữ âm có từ trước Bảng chữ cái ngữ âm quốc tế (IPA).

Ký hiệu văn bản
Tìm với
Palaeotype · Paleotype · phát âm lùi · IPA · 2E36
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⸶ có nghĩa là gì

Trong Palaeotype, dấu này chỉ cách phát âm lùi.

Ellis mô tả dự án vào năm 1866; ví dụ cổ nhất được biết đến có dạng này là từ năm 1868, còn công trình bốn tập về cách phát âm tiếng Anh của ông được xuất bản năm 1869.

Trong các dạng ghi chép lịch sử b⸶ và p⸶, dấu này đứng sau phụ âm; chúng biểu thị âm được tạo khi môi dưới chạm vào răng trên. Palaeotype có trước IPA và ảnh hưởng đến bảng chữ cái Romic của Henry Sweet, vốn góp phần định hình IPA.

Ký hiệu ngữ âm chuyên ngành; phông chữ thiếu ký tự này có thể hiển thị thành ô vuông.

Đừng nhầm với

3

Cách nhập ⸶

Windows (Word)
Alt+XNhập 2E36, rồi nhấn Alt+X để được ⸶.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “dagger with left guard”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2e36, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⸶
CSS
\2E36
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⸶
HTML thập lục phân
⸶
Nội dung CSS
content: "\2E36";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B8%B6
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu