fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⸷

Dao găm có chắn bên phải

Dao găm có chắn bên phải

Trong Palaeotype của A. J. Ellis, ⸷ đánh dấu cách cấu âm đưa ra phía trước: phụ âm được tạo ở vị trí gần phía trước miệng hơn. Đây là ký hiệu ngữ âm chuyên ngành; d⸷ và t⸷ chỉ âm răng, được tạo khi lưỡi chạm răng.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
Palaeotype · Palaeotype phiên âm · vị trí cấu âm đưa ra trước · phát âm phía trước · dấu dao găm ngữ âm · phụ âm răng
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⸷ có nghĩa là gì

Nó đánh dấu cách phát âm đưa ra phía trước trong Palaeotype của Ellis. Palaeotype là hệ thống ghi lại âm thanh lời nói. ⸷ đứng sau phụ âm; trong d⸷ và t⸷, nó chỉ cách cấu âm răng, khi lưỡi chạm vào răng.

Ellis thiết kế Palaeotype để nhà in có thể sắp chữ ghi âm lời nói bằng những kiểu chữ đã có. Công trình của ông về Palaeotype được xuất bản năm 1866; Philological Society trích dẫn công trình này trong biên bản in năm 1867.

Ký hiệu ngữ âm chuyên ngành, không phải dấu câu thông thường.

“Đưa ra phía trước” mô tả vị trí cấu âm, không có nghĩa là mới hơn, tốt hơn hay giàu cảm xúc.

Đừng nhầm với

3

Cách nhập ⸷

Windows (Word)
Alt+XNhập 2E37, rồi nhấn Alt+X để được ⸷.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “dagger with right guard”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2e37, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⸷
CSS
\2E37
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⸷
HTML thập lục phân
⸷
Nội dung CSS
content: "\2E37";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B8%B7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu