fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
¡

Dấu chấm than ngược

Dấu chấm than ngược

1/92

Dấu chấm than ngược ¡ mở đầu câu cảm thán trong tiếng Tây Ban Nha; dấu ! quen thuộc sẽ khép lại. Nó báo trước ngữ điệu nhấn mạnh trước khi bạn đọc đến cuối: ¡Hola! có nghĩa là “Xin chào!”. Dấu mở này có thể đứng giữa câu.

Ký hiệu văn bản

¡ có nghĩa là gì

Nó báo trước cho người đọc biết một cụm từ cảm thán hoặc nhấn mạnh bắt đầu. Tiếng Tây Ban Nha dùng dấu câu kép để người đọc định hình ngữ điệu chuẩn xác ngay từ đầu cụm từ cảm thán. Không như các ngôn ngữ thiếu dấu mở đầu, ¡ báo trước cảm xúc trực tiếp từ từ đầu tiên.

Dấu này được đặt chính xác nơi ngữ điệu cảm thán bắt đầu, không nhất thiết là đầu câu. Trong câu Pero ¡qué niño tan guapo! (“Nhưng cậu bé mới đẹp trai làm sao!”), từ nối mở đầu nằm bên ngoài và qué vẫn viết thường vì câu đã được bắt đầu từ trước.

Khi nhắn tin thông thường mọi người hay bỏ qua, nhưng trong văn bản chuẩn mực tiếng Tây Ban Nha bắt buộc phải có.

Bỏ dấu ¡ trong văn bản tiếng Tây Ban Nha trang trọng bị xem là lỗi chính tả.

Thuộc các bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

3
Lời chào hân hoan trong tiếng Tây Ban Nha: “Xin chào!”
Tiếng reo hò Tây Ban Nha; nhân đôi ký tự để tăng thêm khí thế.
Kinh ngạc và không thể tin nổi: “Thật sao?!”, kết hợp cả hỏi lẫn cảm thán.

Điều cần biết

  • Viện Hàn lâm Hoàng gia Tây Ban Nha (RAE) khuyến nghị dùng dấu này vào năm 1754, sau đó dần phổ biến trong in ấn.

Câu hỏi thường gặp

1

Có thể kết hợp ¡ cùng dấu ¿ được không?

Được. Trong các câu vừa hỏi vừa thể hiện sự ngạc nhiên tột độ, tiếng Tây Ban Nha dùng ¿¡...!?.

Bộ sưu tập có ¡

6

Cách gõ hoặc tìm ¡

Còn gọi là
dấu chấm than mở · dấu than lộn ngược
Tìm với
dấu chấm than lộn ngược · dấu chấm than tiếng Tây Ban Nha · exclamdown
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 00A1, rồi nhấn AltX để được ¡.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “inverted exclamation mark”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 00a1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
¡
CSS
\00A1
Mac
Nhấn Option 1 trên bàn phím phù hợp hoặc mở bảng ký tự.
Windows
Giữ phím Alt và nhập 0161 trên bàn phím số.
iPhone & iPad
Nhấn giữ phím dấu than ! rồi trượt chọn ¡.
Android
Nhấn giữ phím ! hoặc tìm trong bàn phím ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
¡
HTML thập lục phân
¡
Nội dung CSS
content: "\00A1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%C2%A1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu