fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
؈

Tia Ả Rập

Tia Ả Rập

3/249

؈ biểu thị bán kính của một đường tròn trong toán học viết bằng chữ Ả Rập, tức khoảng cách từ tâm đến mép. Tên tiếng Anh có từ “ray” nên dễ gây nhầm lẫn; dạng viết gọn dự định là نق, còn tia hình học có một từ tiếng Ả Rập khác. Ký hiệu này được đề xuất cho văn bản số vào năm 2006.

Ký hiệu văn bản

؈ có nghĩa là gì

Nó biểu thị bán kính đường tròn trong toán học Ả Rập.

Bán kính là khoảng cách từ tâm đường tròn đến mép. Trong tiếng Ả Rập, bán kính là نصف قطر (“một nửa đường kính”), còn شعاع chỉ tia hình học. Dạng viết gọn làm mẫu cho ký hiệu là نق, gồm hai chữ cái Ả Rập. Truyền thống ký hiệu toán học Ả Rập rộng hơn được ghi lại trong bản thảo, sách hướng dẫn và ấn phẩm in suốt nhiều thế kỷ.

Vì sao ؈ được thêm vào văn bản số?

Để có thể dùng ký hiệu toán học Ả Rập trong văn bản số.

Đề xuất yêu cầu một ký hiệu Ả Rập giống chữ cái để biểu thị “ray” trong toán học, giúp thể hiện chính xác toán học viết bằng chữ Ả Rập, kể cả tài liệu cũ. ؈ được nhóm cùng các ký hiệu căn bậc ba, căn bậc bốn, phần nghìn và phần mười nghìn của hệ chữ số Ả Rập: chúng chung lịch sử ký hiệu và mã hóa, chứ không chung ý nghĩa toán học. Cách viết có thể khác nhau: một số kiểu dùng chữ Ả Rập, kiểu khác dùng ký hiệu Latin hoặc Hy Lạp phản chiếu.

Vì sao ؈ đôi khi chỉ giống ق?

Một số phông chữ chỉ vẽ một phần hình dạng dự định.

؈ được bố trí từ phải sang trái nhưng không nối với chữ bên cạnh. Amiri, một kiểu chữ Ả Rập, đã đổi hình dạng ký tự vào năm 2017 để giống نق thay vì chỉ giống ق. Nếu bạn chỉ thấy ق, chữ cái Ả Rập qāf, phông chữ có thể thiếu phần của ký hiệu trông giống ن.

Đây là ký hiệu chuyên môn, dùng trong hình học và trình bày toán học bằng chữ Ả Rập.

Tên tiếng Anh có từ “ray”, nhưng ký hiệu này biểu thị bán kính đường tròn.

Đừng nhầm với

2

نق Chuỗi gồm hai chữ cái Ả Rập này là mẫu hình của ؈, nhưng không phải cùng một ký tự được mã hóa.

Cách gõ hoặc tìm ؈

Còn gọi là
نق
Tìm với
ký hiệu bán kính Ả Rập · ký hiệu tia Ả Rập · ký hiệu bán kính · U+0608
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 0608, rồi nhấn AltX để được ؈.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic ray”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 0608, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
؈
CSS
\0608
Mã nguồn
Viết \u0608 trong mã nguồn JSON, JavaScript, Java hoặc Python.
HTML
Dùng ؈ hoặc ؈ trong HTML.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
؈
HTML thập lục phân
؈
Nội dung CSS
content: "\0608";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%D8%88
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Ả Rập1.210 ký hiệu